Hồ sơ công bố năng lực LAS 92

1.47 MB • 15/05/2026 • PDF Document
dòng/trang
STT CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT / PHƯƠNG PHÁP THỬ MÁY MÓC / THIẾT BỊ TƯƠNG ỨNG
THỬ NGHIỆM XI MĂNG
1 Độ mịn, độ nghiền mịn bề mặt blaine, khối lượng riêng của xi măng TCVN 13605:2023; ASTM C188-25; ASTM C204-25; ASTM C403-25; AASHTO T133-22; AASHTO T153-22; AASHTO T192-23 Sàng (kích thước 0.09; 0.08; 0.045), cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, Bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hỏa, khay đựng mẫu
2 Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:2011; ASTM C109/109M-24 Máy nén đa năng, gá thử uốn, gá thử nén
3 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ốn định thể tích TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012; ASTM C191-21; ASTM C187-23; AASHTO T131-23 Máy trộn, Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0.01 g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1 g), thùng luộc mẫu, khuôn Lecharler
4 Xác định hàm lượng cặn không tan, mất khi nung, hàm lượng SO₃, MgO, CO₂, Cl⁻, SiO₂; Fe₂O₃, Al₂O₃, K₂O; Na₂O, CaO, C₃A, tổng hàm lượng (C₄AF + 2C₃A) TCVN 141:2023; TCVN 6820:2015; ASTM C 114-24 Cân phân tích, tủ sấy, lò nung 1200°C; máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0,15 mm, hóa chất: ZnO; (HNO₃), (HF), axeton, nước cất; HCl đậm đặc; NaOH; H₄NO₃; H₃PO₄; NH₄OH; H₂SO₄; CH₃COOH; NaOH; KOH; BaCl₂; NaF; AgNO₃; ZnSO₄·7H₂O
5 Xác định nhiệt thủy hóa TCVN 6070:15; ASTM C186-17 Tủ sấy, lò nung, nhiệt kế, cân kỹ thuật, chén sứ, khay đựng mẫu, bình hút ẩm, pipet, đồng hồ bấm giây, cố chày sứ, hóa chất
6 Xác định độ nở Sunphat, thay đổi chiều dài thanh vữa trong môi trường Sunphat, trong môi trường nước TCVN 6068:2020; TCVN 7713:2007; TCVN 12003:2018; ASTM C1012/1012M-24 Khuôn (25x25x285mm), chày, dụng cụ đo chiều dài và thanh chuẩn, khay ngâm mẫu, máy trộn hành tinh, bộ sàng, bàn dằn, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, đồng hồ bấm giây.
7 Độ nở autoclave TCVN 8877:2011; ASTM C 151/151M-15 Khuôn tạo mẫu, máy trộn, dụng cụ đo chiều dài và thanh chuẩn, dụng cụ thử độ dẻo tiêu chuẩn, thiết bị autoclave
8 Xi măng phương pháp xác định độ co khô của vữa TCVN 8824:2011 Cân, ống đong, pipet, máy trộn vữa, bàn giằn, đồng hồ bấm giây,thước kẹp, thanh gạt
9 Xác định độ hãm nở của vữa xi măng nở TCVN 8874:12; ASTM C 806-04 Khuôn tạo mẫu, thanh hãm, cân kỹ thuật, ống đong, đồng hồ bấm giây
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
10 Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 3105:22; ASTM C31/31M-24 BS EN 12350-1:2019 Khuôn các loại, dụng cụ lấy mẫu
11 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:22; ASTM C143/143M-20; ASHTO T119M/T119-23; BS EN 12350-2:19 Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại
12 Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:22; ASTM C138/138M-24a; AASHTO T121M/T121-25; BS EN 12350-06:19 Thùng kim loại, thiết bị đầm, cân kỹ thuật, thước lá thép 400mm.
13 Xác định độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:22; ASTM C232/C232M; BS EN 12350-4:19; Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc, cân kỹ thuật 50g (,01g), sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 50- 200ml, pipet 5ml, tủ sấy, khay sắt
14 Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông TCVN 3110:22 Cân kỹ thuật 50kg (0,1g), sàng (5, 1, 2: 0,15 mm), tủ sấy 200oC, khay sắt, khay sấy, xẻng xúc
15 Xác định khối lượng riêng TCVN 3112:22; ASTM C642-21; BS EN 12350-07:19 Bình khối lượng riêng, hoặc bình tam giác, cân phân tích (0,01g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy 200°C, sàng 2 hoặc 2,5mm, nước lọc, dầu hỏa
16 Xác định độ hút nước TCVN 3113:22; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật (5g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy 200°C, khăn lau
17 Xác định độ mài mòn TCVN 3114:22 Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp
18 Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:22; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật, thước lá kim loại, bếp điện và thùng nấu paraphin, tủ sấy 2000C.
19 Xác định độ chống thấm TCVN 3116:22 Máy thử độ chống thấm, bàn chải sắt paraphin, tủ sấy 200°C, giá ép mẫu
20 Xác định độ co ngót TCVN 3117:22; ASTM C157/C157M-24; AASHTO T160-22 Đồng hồ đo độ co ngót, chốt và đầu đo, tủ sấy 200°C, tủ khí hậu (27 ± 2°C, độ ẩm 80+5%)
21 Xác định giới hạn bền khi nén TCVN 3118:22; ASTM C39/C39M-24; ASHTO T22M/T22-22; BS EN 12390-3:23 Máy nén, thước lá kim loại, đệm truyền tải
22 Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:22; ASTM C78-10; ASTM C293/C293M-16; BS EN 12390-5:23 Máy thử uốn, thước lá kim loại
23 Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa TCVN 3120:22; ASTM C496/C496M-17; ASHTO T198-22; BS EN 12390-6:23 Máy nén, gối truyền tải, đệm gỗ
24 Thiết kế thành phần cấp phối bê tông và vữa; Xác định thành phần hỗn hợp bê tông TCVN 3110:22; TCVN 9340:2012; TCVN 10306:2014; TCVN 12394:2018; TCVN 12393:2018; 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 12631:2020; TCVN 10796:2015 Máy trộn, khuôn, tủ sấy và các thiết bị thí nghiệm cơ lý vật liệu
25 Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh TCVN 5726:2022; ASTM C469/C469M Máy nén 150-200 tấn, biến dạng kế (+5.10-6), thước lá kim loại
26 Xác định thời gian đông kết của BTXM TCVN 9338:2012; ASTM C403/C403M; ASHTO T197M/T197-23 Khuôn 15x15x15cm; dụng cụ thử độ ninh kết bê tông; đồng hồ bấm giây; ống pipet
27 Xác định nhiệt độ hỗn hợp BTXM TCVN 9340:2012; ASTM C1064/C1064M-23 Nhiệt kế đo nhiệt độ
28 Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông TCVN 9336:2012 Cân phân tích; tủ sấy; lò nung; máy khoan bê tông; cối chày sứ; bình hút ẩm; ống đong; hóa chất
29 Lấy mẫu bê tông bằng khoan, cắt từ cấu kiện TCVN 3105:2022 Máy khoan bê tông
30 Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020; TCVN 14524:2025 Máy nén, thước lá kim loại, đệm truyền tải, bột capping
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, CÁT SAN LẤP, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, ĐÁ MI, CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN
31 Lấy mẫu TCVN 7572-1:2006 Thiết bị chia mẫu, dụng cụ xúc mẫu
32 Thành phần cỡ hạt TCVN 7572-2:2006; ASTM C136/C136M-25; AASHTO T27-24; BS EN 933-1:2012 Cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy
33 Xác định thành phần thạch học TCVN 7572-3:2006 Cân kỹ thuật, bộ sàng, kính lúp, thuốc thử, que thủy tinh
34 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006; ASTM C128-25; AASHTO T84-22; BS EN 1097-6:22 Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh, cối chày bằng đồng (gang, sứ), bình hút ẩm, tủ sấy, bếp cách cát hoặc cách thủy, bàn chải sắt
35 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5:2006; TCVN 10322:2014; AASHTO T85-22 Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh, cối chày bằng đồng (gang, sứ), bình hút ẩm, tủ sấy, bếp cách cát hoặc cách thủy, bàn chải sắt
36 Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng TCVN 7575-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19M/T19-25; Cân 30kg (1g), thùng (2, 5, 10, 20l), phễu chứa vật liệu, tủ sấy
37 Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006; TCVN 10321:2014; ASTM C566-25; AASHTO T225-22; Cân kỹ thuật (0.01g), tủ sấy
38 Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006; ASTM C142/C142M-23; AASHTO T112-23; BS EN 933-1:12 Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình rửa cát, đồng hồ bấm giây
39 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006; ASTM C40/C40M-20; AASHTO T21/T21M-20 Cân kỹ thuật (0.01g), bếp cách thủy, bình trụ thủy tinh 250ml, NaOH kỹ thuật, thang màu
40 Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006; ASTM D7012-23 Máy ép thủy lực, máy khoan và máy cưa đá, máy mài, thước kẹp, thùng, hoặc chậu ngâm mẫu
41 Xác định độ bền nén một trục của đá trong phòng thí nghiệm TCVN 10324:2014 Máy khoan; máy nén, thước kẹp
42 Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11:2006 Máy ép thủy lực, xi lanh bằng thép D75 và D150, cân, bộ sàng tiêu chuẩn, sàng 2,5 và 1,25 mm, tủ sấy, thùng ngâm mẫu.
43 Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12:2006; ASTM C131/C131M-20; AASHTO T96-22 Máy mài tang quay, cân điện tử, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, sàng 1,7mm
44 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13:2006; ASTM D 4791-19(2023); AASHTO T335-09; BS EN 923-3:12; BS EN 933-4:08 Cân kỹ thuật, thước kẹp cải tiến, bộ sàng tiêu chuẩn
45 Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic TCVN 7572-14:2006 Cân kỹ thuật (0,0 lg), cân phân tích (0,0002g), tủ sấy có quạt gió và tự ngắt to đến 2000C, lò nung 11000C tự ngắt, búa, cối chày đồng, sàng tiêu chuẩn (5; 0,315; 0,14mm hoặc sàng 4.75; 0,3; 0,15mm
46 Xác định hàm lượng clorua TCVN 7572-15:2006 Cân kỹ thuật (0,0 lg), tủ sấy, lò nung 11000C tự ngắt, bếp điện, giấy lọc, hóa chất
47 Xác định hàm lượng sunfat sunfit TCVN 7572-16:2006 Cân kỹ thuật (0,01g), cân phân tích (0,001g), bình hút ẩm, tủ sấy điều chỉnh được t°, cốc 500ml, máy khuấy, bếp điện, lò nung, máy lắc, ống đong 100ml; BaCl, metyl đỏ
48 Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa TCVN 7572-17:2006 Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy điều chỉnh được to, bộ sàng tiêu chuẩn, kim sắt hoặc kim nhôm, búa con
49 Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006 Cân kỹ thuật, kính lúp
50 Xác định hàm lượng sillic oxit định hình TCVN 7572-19:2006 Sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, lò nung, tủ sấy, bếp cách thủy, bình định mức, chén sứ, giấy lọc
51 Xác định hàm lượng mica, vỏ sò TCVN 7572-20:2006 Cân kỹ thuật, Sàng tiêu chuẩn, giấy nhám, đũa thủy tinh
52 Đầm nén tiêu chuẩn TCVN 12790:2020 Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, sàng 19mm
53 Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm TCVN 12792:2020 Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, Đồng hồ so, máy nén CBR
54 Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012; ASTM D 4318-17e; AASHTO T89-22, AASHTO T90-20 Rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thủy tinh có nắp, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t°), bát sắt tráng men, dao để trộn – Dụng cụ Casagrande
55 Xác định hệ số ES ASTM D 2419-22; AASHTO T 176-22 Bộ dụng cụ thí nghiệm hệ số đương lượng cát
56 Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mm, 0.063mm TCVN 9205:2012; TCVN 14135-4:2024; ASTM C 117-23; AASHTO T11-23; BS EN 933-1:2012 Cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, Tủ sấy, sàng tiêu chuẩn, hóa chất …..
57 Xác định hàm lượng vỏ sò trong cát nhiễm mặn TCVN 13754:2023 Tủ sấy, ống đong 1000ml, đũa thủy tinh; dung dịch axit clohydric, cóc thủy tinh
58 Hàm lượng hạt sét TCVN 344:1986 Cân kỹ thuật, ống đong 1000ml, bình dung tích, nhiệt kế, tủ sấy, tấm kính, kim sắt
59 Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô TCVN 11807:2017 Thùng đong, cân kỹ thuật, dao gạt mẫu, sàng 5mm
VẬT LIỆU GIA CỐ XI MĂNG
60 Đầm nén tiêu chuẩn TCVN 12790:2020 Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, sàng 19mm
61 Xác định cường độ ép chẻ TCVN 8862:2011 Máy nén, tấm đệm truyền tải, dụng cụ bảo dưỡng mẫu, nhiệt kế
62 Xác định cường độ chịu nén TCVN 8858:2023 Máy nén, tấm đệm truyền tải, dụng cụ bảo dưỡng mẫu, nhiệt kế
ĐẤT XÂY DỰNG
63 Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:2012; ASTM D 5550-06; ASTM D854-23; AASHTO T100:25 Cân kỹ thuật (0,01g), bình tỷ trọng (100cm3), cối chày sứ (đồng), rây 2mm, bếp cát, tủ sấy (t°), tỷ trọng kế, thiết bị ổn nhiệt, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp)
64 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:2012; ASTM D 2216-19; ASTM D 4959-24; AASHTO T100-25; AASHTO T265-22 Tủ sấy đến 3000C, cân kỹ kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), bình hút ẩm có clorua canxi, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, khay men phơi đất
65 Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012; TCVN 14134-4:2024; ASTM D 4318-17e1; AASHTO T89-22, AASHTO T90-22 Quả dọi thăng bằng (góc ở đỉnh 30° cao 25mm), 2 quả cầu bằng kim loại, thanh thép nối 2 quả cầu thành nửa vòng tròn (khối lượng 7610,2g. khuôn hình trụ kim loại không gỉ Ø>40mm, cao > 20mm, các tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thủy tinh có nắp, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t°), bát sắt tráng men, dao để trộn – Dụng cụ Casagrande
66 Xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:2014; TCVN 14135-3:2024; TCVN 14135-5:2024; AASHTO T 88-22; ASTM D6913/D6913M-17(2025) Cân kỹ thuật (0,01g), bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm). cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy (to), bình hút ẩm có clorua canxi, quả lê bằng cao su, dao con, cân (1g), máy sàng lắc, cân phân tích, tỷ trọng kế (vạch 0,001), bộ phận đun và làm lạnh, bình tam giác (1000cm3), nhiệt kế (0,5°C), que khuấy, đồng hồ bấm. máy rửa, ống hút (5cm3 và 50cm3), thước thẳng 20cm.
67 Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:1995; AASHTO T236-22; ASTM D3080/D3080M-23; GOST 12248; BS 1377 Máy cắt một phẳng Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, loại B: lực cắt tác dụng gián tiếp, hộp cắt, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, máy nén (cánh tay đòn), hộp để làm bão hòa nước, thiết bị giữ ẩm, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang, quả cân
68 Xác định tính nén lún của đất trong phòng thí nghiệm TCVN 4200:2012; ASTM D2435/D2435M-11(2020); AASHTO T216-22 Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng), các dụng cụ khác: Mẫu chuẩn bằng kim loại, dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy (t°), cân kỹ kỹ thuật (0,01g), đồng hồ đo biến dạng (vạch 0,01 mm).
69 Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm TCVN 4201:2012 Bộ cối chày đầm nén, cân kỹ thuật, tủ sấy, hộp nhôm, bình phun nước
70 Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm TCVN 12790:2020; AASHTO T99-22; AASHTO T180-22 Bộ cối chày đầm nén 2.5kg; 4.5kg, cân kỹ thuật (0,01g), sàng (19mm, 4,75mm), bình phun nước, tủ sấy, hộp nhôm, dao gọt đất, khay (40x60cm), vải phủ, cối sứ và chày bọc cao su.
71 Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm TCVN 4202:2012; ASTM D27263-21 Dao vòng bằng kim loại (≥50cm3, Ø trong ≥ 50mm, thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, cân kỹ thuật, các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm hoặc cốc thủy tinh có nắp, tủ sấy (t°). bình hút ẩm.
72 Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm TCVN 12792:2020 AASHTO T193-22 Máy đầm; Máy nén CBR; đồng hồ đo chuyển vị; Cân kỹ thuật; tủ sấy; hộp nhôm
73 Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU;CU:CD;CV) TCVN 8868:2011; ASTM D 2850-25; ASTM D4767-11(2020); AASHTO T296-22 Máy nén 3 trục; Đồng hồ đo biến dạng; Bộ dụng cụ tạo mẫu; Dao gọt mẫu; Thước kẹp
74 Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông TCVN 9438:2012; ASTM D2166/D2166M-24; BS 1377-90; JIS A 1216 Máy nén 1 trục; Thước kẹp; Tủ dưỡng mẫu
75 Xác định hệ số thấm K TCVN 8723:2012; ASTM D 2434-22 Bộ thiết bị thử thấm; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Đồng hồ bấm giây
76 Xác định hàm lượng hữu cơ của đất TCVN 8726:2012; AASHTO T 267-22; ASTM D 2974-25 Cân phân tích; Lò nung; Cối chày sứ; Tủ sấy; Hộp nhôm
77 Xác định các đặc trưng trương nở, co ngót của đất TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012; AASHTO T258-81(2022) Thùng ngâm mẫu, câm kỹ thuật, đồng hồ so, thước kẹp, tủ sấy, dao vòng, dao gạt mẫu
78 Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất TCVN 8724:2012 Bộ dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất
79 Xác định hàm lượng muối dễ hòa tan TCVN 8727:2012; TCVN 9436:2012 (Phụ lục D) Cân phân tích; Tủ sấy; Lò Nung; Cối chày sứ; Bình định mức; Thuốc thử
80 Xác định hệ số thấm vật liệu rời với cột nước không đổi ASTM D 2434 Bộ thiết bị thử thấm
VẬT LIỆU KIM LOẠI, HÀN
81 Thử kéo TCVN 197-1:2014; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a; AASHTO T68M/T68-09 Máy kéo thủy lực vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, thước kẹp (5%mm), dụng cụ Palme (1%mm), cân kỹ thuật (0,1g), thước lá kim loại.
82 Thử uốn TCVN 198:2008; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a Máy kéo thủy lực vạn năng và phụ kiện (êtô, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..)
83 Thử kéo, thử uốn mối hàn kim loại TCVN 197-1:2014; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013 Máy kéo thủy lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,...
84 Đo các đặc trưng hình học, và xác định sai lệch khối lượng danh nghĩa một mét dài (thanh, dây và sợi làm cốt, thép dự ứng lực), thông số gân thép TCVN 7937:2013; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013 Thước thép, thước kẹp
85 Thử cấp độ bền của bulong, vít, vít cấy (kéo, cắt) TCVN 1916:1995; TCVN 197-1: 2014; TCVN 11741: 2017; ASTM A370-24a; ASTM F606/606M-25a Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp, dụng cụ kiểm tra lực xiết
86 Kiểm tra kích thước hình học bu lông , thử cắt bu lông TCVN 1916:1995; ASTM F 606-10 Thước kẹp; dụng cụ thí nghiệm cắt bulong
87 Kiểm tra không phá hủy mối hàn bằng phương pháp bột từ (MT) TCVN 4396:2018; TCVN 11244-12:2018; AWS D1.1-10/D.1M-2025; ASTM E709-21; BS 5950-2:2001 Máy thử từ, sơn xịt, bột từ
88 Kiểm tra không phá hủy mối hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) TCVN 1548:1987; TCVN 6735:2018; TCVN 11244-12:2018; AWS D1.1-10/D.1M-2025 Máy dò khuyết tật bằng siêu âm, đầu dò
89 Thử cáp, thép dự ứng lực trước TCVN 197: 2014; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a Máy thử kéo, thước kẹp
90 Kiểm tra chất lượng hàn ống – Thử nén dẹt TCVN 5402:2010 Máy nén thủy lực
91 Thử kéo mối nối cốt thép bằng ống nối có ren (Coupler) TCVN 8163:2009; ISO 15835:09 Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp
92 Thép cốt bê tông – Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn TCVN 6287:1997 Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp, gối guốn các loại
93 Kiểm tra chiều dày kim loại cơ bản AWS D1.1/D1.1M-2025 Thước kẹp
94 Thí nghiệm cáp Dự ứng lực trước – Thử độ tụt nêm, neo TCVN 10568:2017; ASTM A 370-24a Hệ thống kích chuyên dùng đến 500 tấn; Giá gia tải chuyên dùng đến 800 tấn; Thiết bị đo chuyển vị và biến dạng; Thiết bị đo lực và áp lực
95 Xác định độ cứng Vickers TCVN 258-3:2007; ASTM E 92-23 Thiết bị thử độ cứng
96 Thép cốt bê tông – Mối nối ống bằng ống ren TCVN 8163:2009; TCVN 13711-2:2023 Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp
BÊ TÔNG NHỰA
97 Phương pháp xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall TCVN 8860-1:2011; AASHTO T245-22; ASTM D6927-22; ASTM D1559:89 Máy nén Marshall, khuôn đúc mẫu, đồng hồ đo biến dạng, máy đầm, tủ sấy, thiết bị trộn BTN, thiết bị gia nhiệt, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, nhiệt kế, khay đựng mẫu
98 Phương pháp xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâm TCVN 8860-2:2011; AASHTO T164-22; ASTM D2172/ D2172M-24 Máy quay li tâm, giấy lọc, tủ sấy, bếp điện, lò nung, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, ống đong, bình hút ẩm
99 Phương pháp xác định thành phần hạt TCVN 8860-3:2011; ASTM C136/ C136M-25; AASHTO T27-24 Bộ sàng, tủ sấy, cân kỹ thuật, máy lắc sàng
100 Phương pháp xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời TCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209-23 Bình đựng mẫu, cân, máy hút chân không, tủ sấy, nhiệt kế, khay đựng mẫu
101 Phương pháp xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166-24 Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, giỏ đựng mẫu, bể chứa nước
102 Phương pháp xác định độ chảy nhựa của bê tông nhựa TCVN 8860-6:2011; AASHTO T51-22; AASHTO T305-22 Tủ sấy, rọ đựng mẫu, cân, dụng cụ trộn mẫu, đĩa kim loại
103 Phương pháp xác định độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011; AASHTO T304-22 Ống đong, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân kỹ thuật
104 Phương pháp xác định hệ số độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2011; ASTM D2041/D2041M-19 Cân kỹ thuật, giẻ lau, thiết bị cân trong nước
105 Phương pháp xác định độ rỗng dư TCVN 8860-9:2011; AASHTO T209-23; AASHTO T269-24; ASTM D3203-22 Bình khối lượng riêng 250 hay 500cm3, cân kỹ thuật (0,01g), máy hút chân không, nhiệt kế thủy ngân, chậu rửa, ống nhỏ giọt, nước cất. dung dịch có phụ gia thấm ướt
106 Phương pháp xác định độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2011; AASHTO T209-23; AASHTO T269-24; ASTM D3203-22 Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế, giẻ lau…
107 Phương pháp xác định độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2011; AASHTO T209-23 cân kỹ thuật, tủ sấy, dây treo, giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế…
108 Phương pháp xác định độ ổn định của bê tông nhựa TCVN 8860-12:2011; AASHTO T245-22 Máy Marshall: khung gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng 10mm/0.01mm, tủ sấy, bể ổn nhiệt duy trì 60oC, cân kỹ thuật, thước cặp
109 Phương pháp xác định khối lượng thể tích bê tông nhựa bằng phương pháp bọc parapin AASHTO T275 Cân kỹ thuật, parapin
110 Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa TCVN 8820:2011; TCVN 13567-1:2022; TCVN 13567-2:2022; TCVN 13567-3:2022 Máy nén Marshall, khuôn đúc mẫu, đồng hồ đo biến dạng, máy đầm, tủ sấy, thiết bị trộn BTN, thiết bị gia nhiệt, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, nhiệt kế, khay đựng mẫu
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA
111 Xác định thành phần hạt, mô đun độ lớn AASHTO T27-24 TCVN 12884-2:2020 Bộ rây tiêu chuẩn 0,600 mm; 0,300 mm; 0,150 mm và 0,075 mm; Tủ sấy; Cân điện tử chính xác 0,01g; Đồng hồ bấm giờ.
112 Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước AASHTO T84-22 AASHTO T85-22 Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Dụng cụ chứa mẫu dung tích giỏ thường từ 4 đến 7 Lít; Bể nước; Tủ sấy; Rây 4,75 mm; Khăn lau thấm nước.
113 Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mm AASHTO T11-23 Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; sàng 75-µm; Dụng cụ chứa mẫu/rửa; Tủ sấy; Thìa hoặc dụng cụ khuấy.
114 Xác định độ hao mòn Los Angeles TCVN 7572-12:2006; BS EN 1997-2:2024 Máy Los Angeles; Bi thép (từ 6 đến 12 viên); Bộ rây tiêu chuẩn có Rây 1,7 mm là rây quan trọng nhất; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Khay đựng.
115 Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu AASHTO T112-23 Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Bộ rây tiêu chuẩn; Tủ sấy; Nước.
116 Xác định hàm lượng hạt cuội sỏi bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006 Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Khay đựng mẫu; Kính lúp hoặc thước kẹp.
117 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13:2006 Bộ sàng tiêu chuẩn; Thước kẹp thoi dẹt; Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Tủ sấy; Khay đựng mẫu.
118 Xác định cường độ nén đá gốc TCVN 7572-10:2006 Máy thử nén; Tủ sấy; Thước kẹp điện tử 150mm/0.01mm; Máy gia công mẫu; Bình ngâm mẫu.
119 Xác định độ dính bám đá - nhựa đường TCVN 7504:2005 Tủ sấy; Cốc thủy tinh hoặc bát sứ; Kẹp gắp; Giá treo hoặc lưới thép; Bếp điện hoặc nguồn nhiệt; Đồng hồ bấm giờ; Nhiệt kế.
120 Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ TCVN 8860-7:2011 AASHTO T304-22 Ống đong chuẩn; Phễu rót, Giá đỡ phễu; Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng; Cân điện tử 5kg/0.01g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn
121 Xác định giá trị đương lượng cát (ES) AASHTO T176-22 Ống trụ nhựa có chia vạch; Ống sục; Bộ ống xi-phông; Nút cao su; Máy lắc đương lượng cát; Đồng hồ bấm giây; Cân điện tử và Tủ sấy; hóa chất
122 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006; AASHTO T 21M/T 21-20; ASTM D2974-25e1 Ống đong thủy tinh, Bảng màu chuẩn, Tủ sấy, Cân kỹ thuật
NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG POLIME
123 Xác định độ kim lún, chỉ số độ kim lún TCVN 7495:2005; TCVN 13567-1:2022 (Phụ lục A.2) ASTM D5/D5M-20; AASHTO T49-22 Máy đo độ kim lún. kim nặng 100g, đồng hồ bấm dây, nhiệt kế 50oC (0,1°C), chậu nhôm đáy phẳng (Ø 55, cao 35mm), hộp nhôm (Ø 150, cao 80mm), chậu đựng nước (15l)
124 Xác định độ kéo dài; Độ dai của nhựa dường polymer ở 25oC TCVN 7496:2005; TCVN 13048:2020; ASTM D 113-17; AASHTO T151-22 Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph), khuôn bằng đồng. nhiệt kế 50°C (0,1°C), chậu đựng nước (15l), đèn cồn hay bếp dầu hỏa, dao cắt nhựa
125 Xác định nhiệt độ hóa mềm (phương pháp vòng và bi) TCVN 7497:2005; ASTM D36/ D36M-14(2020); AASHTO T53-22 Khuôn tròn, bi tròn (Ø 9,5±0,03mm), nặng 3,5±0,05g, khuôn treo, bình thủy tinh, dao cắt, nhiệt kế (200°C, chia 0,5°C), đèn cồn
126 Xác định nhiệt độ bắt lửa TCVN 7498:2005; ASTM D92-24; AASHTO T48-22; TCVN 8818-2:2011 ; ASTM D3143/ D3143M-19(2025) Giá có vòng đỡ. các chén sắt, nhiệt kế (4000C), đèn cồn, đồng hồ bấm giây.
127 Xác định lượng tổn thất ở 163ºC trong 5h TCVN 7499:2005; ASTM D6/ D6M-95(2014); AASHTO T47-98; AASHTO T179/T179M-23 Tủ sấy, nhiệt kế, cốc đựng mẫu
128 Tỷ lệ độ kim lún nhựa sau khi nung ở 163ºC trong 5h so với độ kim lún ở 25ºC TCVN 7495:2005 Cân kỹ thuật (0,01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm
129 Xác định khối lượng riêng ở 25oC TCVN 7501:2005; ASTM D70/D70M-21; AASHTO T228-22; AASHTO T288-23; TCVN 8817:2011 Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, nhiệt kế 100°C, chậu, nước cất, nước đá.
130 Xác định độ dính bám đối với đá TCVN 7504:2005; ASTM D3625/D3625M-20(2024); AASHTO T182-84; TCVN 8817-15:2011 Cốc mỏ 1000ml, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm
131 Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene TCVN 7500:2005; ASTM D2042-22; AASHTO T44-23 Dung cụ lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình erlenmeyer, tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích.
132 Xác định độ nhớt động học TCVN 7502: 2005; ASTM D2170/D2170M-24; AASHTO T202-22; TCVN 8817-2:2011 Nhớt kế, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây
133 Xác định độ đàn hồi của nhựa đường polimer TCVN 11194:2017; AASHTO T301-22; ASTM D6084/D6084M-21 Khuôn đúc mẫu, Máy xác định độ đàn hồi nhựa đường polymer, bể ổn nhiệt, dao cắt mẫu, thước đo
134 Xác định độ ổn định lưu trữ của nhựa đường polimer TCVN 11195:2017; ASTM D5892-00
135 Xác định hàm lượng Paraphin bằng phương pháp chưng cất TCVN 7503:2005; DIN 52015-80; ASTM D3235-23; TCVN 8818-4:2011 Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, đèn cấp nhiệt, bồn làm lạnh, bộ thiết bị chưng cất, bình lọc 500ml và thiết bị hút chân không, khay, phin, thước đo, ête,...
NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG AXIT
136 Xác định độ nhớt Saybolt furol TCVN 8817-2:2011; AASHTO T72-22; ASTM D244-23; ASTM D1665-20; Máy đo độ nhớt Saybolt, phễu lọc, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, pipet, ống đong…
137 Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ TCVN 8817-3:2011 Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC , bình lưu mẫu, pipet, cốc,…
138 Xác định hàm lượng hạt quá cỡ TCVN 8817-4:2011 Sàng 0.85mm + đáy rây, tủ sấy 3000C/1oC, khay kim loại, nhiệt kế, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 1500m, nước cất.
139 Xác định điện tích hạt TCVN 8817-5:2011 Máy điện tích hạt model, cốc thủy tinh 250ml, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, nước cất.
140 Xác định độ khử nhũ TCVN 8817-6:2011 Sàng, cốc kim loại 600ml, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, thuốc thử.
141 Xác định trộn với xi măng của nhũ tương nhựa đường gốc axit TCVN 8817-7:2011 Sàng, ống đong 100ml, cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC
142 Xác định độ dính bám và tính chịu nước TCVN 8817-8:2011 Chảo, dao trộn, nhiệt kế, cân kỹ thuật, ống pipet
143 Xác định chưng cất nhũ tương nhựa đường axit TCVN 8817-9:2011 Bình chưng cất, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt, ống thu…..
144 Xác định bay hơi TCVN 8817-10:2011 Nồi chưng cất, Sàng, nhiệt kế, ống thủy tinh, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, Cân kỹ thuật.
145 Thử nghiệm chưng cất TCVN 8817-9:2011 Bình chưng cất, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt, ống thu…..
BỘT KHOÁNG CHO BÊ TÔNG NHỰA
146 Thí nghiệm thành phần hạt TCVN 13567-1:2022; TCVN 12884-2:2020; AASHTO T37-07 Bộ sàng (1,25; 0,63; 0,315; 0, 14; 0,071mm), cân kỹ thuật, bát sứ, chày bịt cao su, bình đựng nước, bình hút ẩm…
147 Thí nghiệm độ ẩm TCVN 12884-2:2020 Cân kỹ thuật, chén sứ chịu nhiệt, tủ sấy 3000C/1oC, lò nung 1200oC/1oC, bình hút ẩm..
148 Thí nghiệm chỉ số dẻo TCVN 4197:2012 Các tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật, cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy 3000C/1oC, bát sắt tráng men, dao để trộn…
149 Thí nghiệm khối lượng riêng TCVN 8735:2012; AASHTO T100-22 Bình khối lượng riêng 100ml, cân cân kỹ thuật, máy hút chân không, tủ sấy 3000C/1oC, nhiệt kế, sàng (1,25 và 0,14mm), bát sứ, bình hút ẩm, dầu hoả, khăn giấy lau, bếp cách cát
150 Thí nghiệm hệ số háo nước TCVN 12884 -2:2020 Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, chén xứ, chày có bịt cao su, ống đo 50ml, que thủy tinh, nước cất, dầu hỏa.
GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
151 Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch xây TCVN 6355-1:2009 Thước cặp 200mm/0.01mm, thước lá.
152 Cường độ nén của gạch xây TCVN 6355-2:2009 Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm
153 Cường độ uốn của gạch xây TCVN 6355-3:2009 Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm
154 Độ hút nước của gạch xây TCVN 6355-4:2009 Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng ngâm mẫu…
155 Khối lượng thể tích của gạch xây TCVN 6355-5:2009 Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước lá kim loại…
156 Xác định độ rỗng của gạch xây TCVN 6355-6:2009 Cân kỹ thuật, thùng chứa mẫu, tấm kính, cát …
157 Xác định vết tróc do vôi TCVN 6355-7:2009 Thùng giữ ẩm, thước thép 1000mm/1mm
158 Xác định sự thoát muối TCVN 6355-8:2009 Khay chứa nước, tủ sấy đến 3000C/1oC,bàn chải
GẠCH TERAZO
159 Thí nghiệm kiểm tra sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 7744:2013 Thước cặp 200mm/0.01mm, thước Pame, thước đo góc
160 Thí nghiệm độ hút nước TCVN 7744:2013 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ngâm mẫu.
161 Thí nghiệm độ mài mòn bề mặt TCVN 6065:1995 Máy thử mài mòn, Thước cặp 200mm/0.01mm . Cân kỹ thuật, tủ sấy
162 Thí nghiệm cường độ uốn TCVN 6355-3:09 Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp, tủ sấy
GẠCH BLOCK BÊ TÔNG
163 Thí nghiệm kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan TCVN 6477:2016 Thước cặp, thước lá.
164 Thí nghiệm độ rỗng TCVN 6477:2016 Cân kỹ thuật, thùng chứa mẫu, tấm kính, cát …
165 Thí nghiệm cường độ chịu nén TCVN 6477:2016 Máy thử nén, thước cặp
166 Thí nghiệm độ thấm nước TCVN 6477:2016 Thiết bị thử độ thấm và bể ngâm mẫu, tủ sấy đến, Cân kỹ thuật
167 Thí nghiệm độ hút nước TCVN 6355-4:2009 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu…
GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN
168 Thí nghiệm kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan TCVN 6476:1999 Thước cặp 200mm/0.01mm, thước lá.
169 Thí nghiệm cường độ chịu nén TCVN 6476:1999 Máy thử nén TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm
170 Thí nghiệm độ hút nước TCVN 6355-4:2009 Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng ngâm mẫu…
171 Thí nghiệm độ mài mòn TCVN 6065:1995 Máy thử mài mòn, cân kỹ thuật, Thước cặp 200mm/0.01mm
GẠCH BÊ TÔNG NHẸ KHÍ CHƯNG ÁP, GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
172 Khuyết tật ngoại quan, kích thước, độ phẳng mặt thẳng cạnh TCVN 9030:2017 Thước thép, thước cặp, thước đo góc.
173 Độ hút nước TCVN 3113:2022 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu…
174 Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô TCVN 9030:2017 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp.
175 Xác định cường độ nén TCVN 9030:2017 Máy thử nén, thước cặp
176 Xác định độ co khô TCVN 9030:2017 Thiết bị đo độ co ngót bao gồm (giá đỡ, đồng hồ so 0,001mm và thanh chuẩn), cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ
GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN
177 Thí nghiệm kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN 6065:1995; TCVN 7744:2013; TCVN 6074:1995 Thước cặp, thước Pame, thước đo góc
178 Thí nghiệm độ mài mòn TCVN 6065:1995 Máy thử mài mòn, Thước cặp, Cân kỹ thuật, tủ sấy
179 Thí nghiệm độ hút nước TCVN 7744:2013 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ngâm mẫu.
180 Thí nghiệm độ chịu lực va đập xung kích TCVN 6065:1995 Viên bi sắt hình cầu có đường kính 30mm, khối lượng 111g đến 112g, thước ống nhựa dài dài 1000mm…
181 Thí nghiệm tải trọng uốn gẫy TCVN 6065:1995; TCVN 6355-3:2009 Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy
GẠCH ỐP LÁT, GẠCH GRANIT, ĐÁ ỐP LÁT
182 Xác định thước sai lệch kích thước và chất lượng bề mặt TCVN 6415-2:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-2:2018; TCVN 8057:2009 Thước cặp, thước Pame, thước đo góc
183 Xác định độ hút nước TCVN 6415-3:2016 TCVN 4732:2016; ISO 10545-3:2018; BS EN 14617-1:2013 Cân kỹ thuật, tủ sấy đến, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi.
184 Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy TCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-4:2019; BS EN 14617-2:2016 Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy
185 Xác định độ mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men TCVN 6415-7:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-7:1996; BS EN 14617-4:2012 Thiết bị mài mòn, Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp
186 Xác định độ mài mòn bề mặt đối với gạch không phủ men TCVN 6415-7:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-6:2010 Thiết bị mài mòn, Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp
187 Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài TCVN 6415-8:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-5:1996 Thiết bị thử hệ số giãn nở nhiệt dài, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm.
188 Xác định độ bền sốc nhiệt TCVN 6415-9:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-9:2013 Bể nước, tủ sấy, Nhiệt kế
189 Hệ số giãn nở ẩm TCVN 6415-10:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-10:1995 Thiết bị đo độ co ngót bao gồm (giá đỡ, đồng hồ so 0,001mm và thanh chuẩn), tủ sấy đến, lò nung, thước cặp, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi
190 Xác định độ bền rạn men đối TCVN 6415-11:2016; ISO 10545-10:1995 Nồi hấp gia nhiệt có khả năng ( tăng lên 159 0c ±10c ) có dung tích đủ để chứa 5 viên gạch nguyên, hoá chất dung dịch xanh methylen 1 % ( bôi chất màu).
191 Xác định độ bền hóa học TCVN 6415-13:2016; ISO 10545-13:1995; BS EN 14617-10:2012 Chậu có nắp đậy, ống bằng thủy tinh, tủ sấy, khăn ẩm, giẻ lau sạch, hóa chất (HCl), (C6H8O7H2O), (KOH), (C3H6O3).
192 Xác định độ bền chống bám bẩn TCVN 6415-14:2016 Tủ sấy, máy cắt, mặt kính đồng hồ, hóa chất tác nhân bám bẩn, HCl; KOH
193 Xác định hệ số ma sát TCVN6415-17:2016; TCVN 4732:2016 Dụng cụ gia công mẫu, máy xác định hệ số ma sát….
194 Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs TCVN 6415-18:2016; TCVN 4732:2016 Bộ đá thí nghiệm (Talc, Thạch cao, Canxit, Flospat, Apatit, Trường thạch, Thạch anh, Topaz, Corun…
ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN
195 Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước TCVN 4732:2016; TCVN 6415-2:2016; ISO 10545-2:2018; TCVN 8057:2009 Thước cặp, thước Pame, thước đo góc
196 Xác định độ hút nước, khối lượng thể tích TCVN 6415-3:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-3:2018; BS EN 14617-1:2013 Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi.
197 Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy TCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-4:2019; BS EN 14417-2:2016 Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy
198 Xác định độ chịu mài mòn bề mặt TCVN 4732:2016; TCVN 6415-6:2016 Máy thử, Thước cặp điện, Cân kỹ thuật, tủ sấy
199 Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs TCVN 6415-18:2016; TCVN 4732:2016 Bộ đá thí nghiệm (Talc, Thạch cao, Canxit, Flospat, Apatit, Trường thạch, Thạch anh, Topaz, Corun…
ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO
200 Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 13943-1:2024; BS EN 14617-1:2013 Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ 20°C ± 1°C
201 Xác định độ bền uốn (uốn gãy) TCVN 13943-2:2024; BS EN 14617-2:2013 Máy kéo nén, tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)
202 Xác định độ chịu mài mòn TCVN 13943-4:2024; BS EN 14617-4:2012 Cân kỹ thuật, thiết bị mài mòn, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C).
203 Xác định độ bền hóa học TCVN 13943-10:2024; BS EN 14617-10:2012 Chậu có nắp đậy, ống bằng thủy tinh, tủ sấy đến 300°C (±1°C), khăn ẩm, giá lưới sắt, vật liệu gắn kín, cân, hóa chất
VỮA XÂY, VỮA RÓT KHÔNG CO NGÓT, VỮA CHÈN CÁP DỰ ỨNG LỰC
204 Thiết kế thành phần cấp phối bê tông TCVN 4459:1987; TCVN 4314:2022; TCVN 10796:2015 Máy trộn vữa, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, bàn dằn
205 Xác định tra kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022; BS EN 447:2007 Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng 10mm; 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315mm; 0,14mm
206 Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022; ASTM C1437-20 Thước cặp, Bàn giẳng, chày đầm bằng thép, khuôn hình côn.
207 Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:2022 Bình đong 1000ml, Cân kỹ thuật
208 Xác định thời gian bắt đầu đông kết TCVN 3121-9:2022; TCVN 11971:2018; ASTM C807; ASTM C403; ASTM C953 Máy trộn vữa, bộ dụng cụ Vicat bao gồm kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn (10,00 ± 0,05) mm, kim xuyên bắt đầu đông kết (1,13 ± 0,05) mm, kim xuyên kết thúc đông kết có gắn sẵn vòng nhỏ có đường kính khoảng 5 mm ( chảo trộn, bay trộn hồ, Cân kỹ thuật
209 Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:2022 ; ASTM C109/C109M-24; ASTM C942/C942M-21; ASTM C348-21, ASTM C349-24 ; AASHTO T106M/T106-22; ASTM C390-08(2024); BS EN 196-1:2016-TC ; BS EN 447:07 Máy nén hiệu TYA-300 300kN
210 Xác định cường độ dính bám TCVN 3121-12:2022; ASTM C1583/C1583M-25; TCVN 9394:2012; ASTM C1404/C1404M-98(2003) Thiết bị thử bám dính
211 Xác định hàm lượng Clo hòa tan trong nước TCVN 3121-17:2022 Cân kỹ phân tích, tủ sấy, Bình định mức 1000ml, bình tam giác 500ml, hóa chất, thuốc thử
212 Xác định độ hút nước TCVN 3121-18:2022; ASTM C413, ASTM C1403 Cân kỹ thuật, tủ sấy
213 Xác định độ chảy TCVN 11971:2018; ASTM C230/C230M-23; ASTM C939/C939M-22 BS EN 445:2007 Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, côn, ống đong 1000ml.
214 Xác định độ chảy lan tỏa TCVN 11971:2018; BS EN 445:2007 Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, ống hình trụ nhựa có đường kính trong 39 mm và chiều cao 60 mm, thước đo chiều dài,…
215 Xác định lượng vón cục trên sàng kích thước 2mm TCVN 11971:2018; BS EN 445:2007 Sàng 2mm, ống đong
216 Độ giãn nở, xác định độ tách nước và thay đổi thể tích theo phương pháp ống đứng TCVN 9204:2012, TCVN 11971:2018; ASTM C940; BS EN 447 :2007 Nhiệt kế, ống hình trụ, thước thép 1000mm.
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
217 Xác định độ dày tiêu chuẩn ASTM D 5199-25; TCVN 8820: 2009; ASTM D5994/D5994M-10(2021); ISO 9863-1:2016/Amd 1:2019 ASTM D1777-26; ASTM D1505; Dụng cụ đo độ dày và đồng hồ so
218 Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích TCVN 8221:2009; ASTM D 5261-10(2024); ASTM D 3776/D3776M-20(2025); ISO 9846:2005; ASTM D1505-25 Cân kỹ thuật, thước lá kim loại 1000mm/1mm.
219 Xác định kích thước lỗ TCVN 8871-6:2011; ASTM D 4751-21a; TCVN 8486:2010; ISO 12956:2019 Máy lắc sàng, cân kỹ thuật
220 Xác định độ bền chịu kéo và độ dãn dài TCVN 8485:2010; ASTM D4595/D4595M-24; ASTM D6455-11(2018); ASTM D6637/D6637M-15(2023); ISO 10319:2024; ASTM D5035-11(2024); ASTM D882-18; ISO 9864:2005; ASTM D638-22; ASTM D7737/D7737M-15(2023); ASTM D1621-16(2023); ASTM D2256/D2256M-21; ASTM D6992-16(2023) Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
221 Cường độ xé rách hình thang TCVN 8871-2:2011; ASTM D 4533/D4533M-15(2023); ASTM D1004-21; ASTM D624-00(2020); ASTM E1104-98(2023) Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
222 Khả năng chống xuyên CBR TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241-22a; ISO 12236:2006; DIN 54307:1987; ASTM D5494-93(2023); BS 6906-6:90; ASTM D4833/D4833M-07(2020) Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên
223 Cường độ bền chịu kéo giật, độ dãn dài TCVN 8871-1:2011; TCVN 8485:2010; ASTM D4595/D4595M-24 D6693/D6693M-25; ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023); ASTM D4632/D4632M-15a(2023) Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
224 Khả năng thoát nước dưới áp lực thủy tĩnh ASTM D 4716/D4716M-22; ASTM D5048-20a Máy tạo áp lực thoát nước,đồng hồ bấm dây
225 Xác định sức chọc thủng bằng phương pháp rơi côn BS 6906 P6:1997 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, dụng cụ đo chiều sâu rôi côn
226 Xác định khả năng thấm xuyên và hệ số thấm TCVN 8487:2010; ASTM D 4491:91 Thiết bị thử nghiệm thấm xuyên hình chứ U,đồng hồ bấm dây,cân kỹ thuật, nhiệt kế
227 Xác định cường độ chịu kéo chỉ nối ASTM D2256/D2256M-21 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
228 Xác định cường độ chịu kéo mối nối TCVN 9138:2012; ASTM D4884/D4884M-22; ISO 10321:2008 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
229 Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm TCVN 8482:2010; ASTM D4355/D4355M-21 D5885/D5885M-20; BS 2782-5:Method 521a:1992; ISO 10319:2024; TCVN 8485:20210 Buồng chiếu xạ, Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, thiết bị tạo ẩm
230 Áp lực kháng bục TCVN 8871-5:2011; ASTM D5494-93(2023) ASTM D3786/D3786M-18(2023) Thiết bị tạo áp lực điện tử, dụng cụ tạo mẫu
231 Xác định khả năng chịu nén của bấc thấm ASTM D1621-16(2023) Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN
NƯỚC DÙNG CHO XÂY DỰNG
232 Xác định váng dầu mỡ và màu nước TCVN 4506:2012
233 Xác định hàm lượng cặn không tan TCVN 4560:1988; TCVN 4506:2012 Cân kỹ phân tích, Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc, Nước cất, Axit clohydric (HCl), Natri Cacbonat (Na2CO3)
234 Xác định hàm lượng muối hòa tan TCVN 4560:1988; ASTM C1602/C1602M-22 Cân kỹ phân tích, Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc.
235 Độ pH của nước TCVN 6492:2011; ASTM D1293 Máy đo pH cầm tay
236 Xác định hàm lượng ion Clorua (Cl-) TCVN 6194:1996; ASTM D512-12; ISO 9297-89 Cân kỹ phân tích, Phễu lọc thủy tinh 30ml, ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử: AgN03, chất chỉ thị kali cromat, HCl, NaOH, CaC03 hoặc NaHC03
237 Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) TCVN 6200:1996; ASTM D516-22; ISO 9280:90 Cân kỹ phân tích, Phễu lọc thủy tinh 30ml,n ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử: AgN03, chất chỉ thị metyl da cam, HN03, NaOH, C2H50H, Na2CO3
238 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 6186:1996; ISO 8467:1993 Ống nghiệm có chiều dài từ 150÷200mm, bình đong dung tích 100ml và 1000ml, Buret dung tích 5ml,10ml.
239 Xác định hàm lượng natri và kali TCVN 6196-3:2000 Các dụng cụ thí nghiệm như trên, quang kế ngọn lửa có kính lọc để xác định Na và K hoặc phố kế hấp thụ nguyên tử, có chế độ phóng xạ, thuốc thử : HCl, HN03, CsCl.
240 Xác định hàm lượng Ca2+ TCVN 6224:1996 Cân phân tích, Cốc thủy tinh, Buret, Pipet bầu, Bình tam giác
241 Xác định Magiê (Mg2+) TCVN 6224:1996 Cân phân tích, Cốc thủy tinh, Buret, Pipet bầu, Bình tam giác
242 Xác định hàm lượng amoniac và amoni (NH4+) TCVN 5988:1995 Dụng cụ, buret, pipet, bình nón, hóa chất
243 Xác định Bicacbonat (HCO-3) TCVN 6226:1996 Dụng cụ, buret, pipet, bình nón, hóa chất HCl hoặc H₂SO₄
DUNG DỊCH BENTONITE, POLYME
244 Xác định khối lượng riêng TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Dụng cụ cân tỷ trọng có độ chính xác 0,01 g/cm3
245 Xác định độ nhớt phễu Marsh TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Phễu 500/700cm3, đồng hồ bấm giây…
246 Xác định hàm lượng cát TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020; ASTM D4381/D4381M-22 Bình đo bằng thuỷ tinh có chia vạch từ 0 % đến 20 % theo thể tích, Phễu côn vừa với sàng và bình đo bằng thủy tinh, Sàng có kích thước mắt lưới 75 µm, đường kính 50 mm
247 Xác định độ pH TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020; ASTM D1293-18 Giấy quỳ hoặc máy đo pH
248 Xác định độ dày áo sét TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500 ± 5) mL, có vạch chia đến 10 mL, ống đo thủy tinh dung tích (25 ± 0,1) ml, có vạch chia 0,1 ml, Cốc chứa dung dịch, Đồng hồ bấm giây.
249 Xác định lượng tách nước TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500 ± 5) mL, ống đo thủy tinh dung tích (25 ± 0,1) ml, Cốc chứa dung dịch, Đồng hồ bấm giây.
250 Xác định tỷ lệ chất keo TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Ống đong 1000 ml.
251 Xác định lực cắt tĩnh TCVN 11893:2017 Lực kế cắt tĩnh: gồm Ống cắt trượt rỗng trong có chiều dài 89 mm, đường kính ngoài 36mm và chiều dày 0,2 mm, Cốc chứa mẫu thử có thang chia độ được gắn vào trung tâm của đế (đáy) cốc, Thang chia độ (pound/100 ft2) đo lực cắt tĩnh, đồng hồ bấm giây
252 Xác định độ ổn định TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 Ống đong, đồng hồ bấm giây
SƠN PHỦ KẾT CẤU XÂY DỰNG, SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG
253 Màu sắc TCVN 2102:2020; ISO 3668:2017; ASTM D6628-23 Kính lúp, dao cắt, chổi lông mềm, cân, khăn lau, ống đong, tủ sấy và một số thiết bị khác
254 Xác định độ mịn TCVN 2091:2015 Thước đo: H (0- 8) tương ứng (0-100)μm; thước gạt
255 Xác định thời gian khô và độ khô TCVN 2096-3:2015; TCVN 2096-1:2015; TCVN 6557:2000 Ballotini (các hạt thủy tinh hình cầu nhỏ trong suốt), chổi quét, đồng hồ bấm giây, Cân kỹ thuật
256 Xác định độ phủ TCVN 2095:1993 Tấm kính có chiều dày 1,5-2mm, rộng 90mm và dài 120mm Cân phân tích
257 Xác định độ bám dính điểm theo phương pháp cắt TCVN 2097:2015; ISO 2409:2020 Dao cắt bằng thép có lưỡi sắc từ 20 °C đến 30 °C, Thước kẻ; Chổi lông mềm; Kính lúp phóng đại 2 hoặc 3 lần.
258 Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa TCVN 8653-1:2024 Quan sát bằng mắt
259 Xác định độ ổn định ở nhiệt độ thấp TCVN 8653-1:2024 Bình đựng mẫu
260 Kiểm tra ngoại qua màn sơn TCVN 8653-1:2024 Quan sát bằng mắt
261 Xác định độ bền nước TCVN 8653-2:2024 Chậu nhựa, Bếp điện, Nồi nhôm, chổi quét sơn, Parafin, Nước cất.
262 Xác định độ bền kiềm TCVN 8653-3:2024 Chậu nhựa, Bếp điện, Nồi nhôm, chổi quét sơn, Parafin; Nước cất, parafin, bút đo PH hiệu HANNA HI98107 (0-14pH), độ chính xác ± 0,1pH, nước cất
263 Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn TCVN 8653-4:2024; ASTM D 4213-08 Cân kỹ thuật, xô nhựa, thìa sứ, khăn lau, ống đong 1000ml, chổi quét, xà phòng bột, bình phun rửa, bàn chải, giấy đo pH, đồng hồ bấm giây.
264 Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn TCVN 8653-5:2024; ASTM D1676-11 Tủ sấy đến 300°C (± 1 °C), chậu nhựa đựng nước, khăn lau, ống đong 1000ml, chổi quét, xà phòng bột, bình phun rửa, bàn chải.
LỚP MẠ, LỚP PHỦ
265 Xác định chiều dày lớp mạ kẽm ASTM A123/A123M-24; ASTM E376-19; TCVN 5408:2007 Máy đo chiều dày lớp phủ
266 Xác định độ bám dính ASTM D4541-22 Máy đo độ bám dính
267 Xác định chiều dày lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt gang và thép TCVN 5408:2007 Máy đo chiều lớp phủ
HỖN HỢP XI MĂNG VÀ ĐẤT, XI MĂNG VÀ CÁT
268 Xác định độ đầm chặt bằng phương pháp khô và ướt ASTM D559/D559M-15(2023)e1; TCVN 9403:2012; TCVN 246:1998 Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ thiết bị đầm nén
269 Xác định sức kháng nén của mẫu đất - xi măng TCVN 9403:2012 Máy nén thủy lực
270 Thí nghiệm trong phòng xác định sức kháng nén của mẫu xi măng đất TCVN 9906:2014 Máy nén thủy lực
271 Xác định độ bền theo thời gian ASTM D560/D560M-24 Tủ đông lạnh, phòng dưỡng hộ ẩm, tủ sấy, bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, bàn chải thép, cân điện tử, thước cặp
272 Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ ASTM D1633/D1633-17 Máy nén thủy lực
273 Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh ASTM D1634/D1634-17 Máy nén đa năng, bộ gá nén chuyên dụng, các tấm đệm thép phẳng, thiết bị đo lực và thước cặp
274 Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh ASTM D1635/D1635M-19 Máy thử uốn, bộ gá uốn, loadcell đo lực, đồng hồ đo biến dạng, thước cặp
276 Khoan lấy mẫu, xác định modun đàn hồi, cường độ kháng nén ASTM D2166; AASHTO T208; ASTM D4405; TCVN 9437:2012; TCVN 9403:2012; ASTM D2166/D2166M-24 Máy khoan địa kỹ thuật, máy nén, bộ loadcell đo lực, cảm biến đo biến dạng, máy cắt, cân xác định độ ẩm
TẤM NGĂN NƯỚC (WATERSTOP, HYPERSTOP)
277 Cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt TCVN 4509:2020; TCVN 4509:2013; ASTM D 412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D882-18 Máy thử kéo nén, Thước cặp
278 Độ cứng shore A TCVN 1595-1:2013; ASTM D2240-14(2021); KSM 6518:2006 Đồng hồ đo độ cứng ( Shore A)
279 Khối lượng riêng TCVN 4866:2013; ASTM D71-94(2019); ASTM D1298-24 Cân kỹ thuật, bình tỷ trọng 250 cm3,bể ổn nhiệt, nước cất, dụng cụ chế bị mẫu
280 Thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt ở 700c TCVN 2229:2013; ASTM D573-04(2025) Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước cặp
281 Độ bền hóa chất TCVN 9407:2014; TCVN 4509:2020 Thước cặp, Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình chứa, hóa chất NaOH, KOH, NaCl, nước cất, dung dịch kiềm hòa tan 5g KOH và 5g NaOH trong 1 lít nước ; dung dịch muối hòa tan 35g NaCl trong 1 lít nước
282 Độ trương nở thể tích ASTM D471-16a(2021) Cân kỹ thuật, nhiệt kế, bình đong.
THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA PVC, PVC -U, PP, PE, HDPE VÀ PHỤ KIỆN ỐNG, TẤM NHỰA MICA
283 Xác định kích thước hình học TCVN 6145:2007 Thước kẹp, Thước thép ,thước banme
284 Thử nghiệm ở 110 °C trong 60 phút TCVN 8492:2011 Tủ sấy
285 Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat TCVN 6147-1:2003; ISO 2507:2026; ASTM D1525-25 Thanh đỡ, mũi kim loại, Micromet kiểu đồng hồ, đĩa đỡ tải trọng, Tủ sấy, nhiệt kế điện tử đo nhiệt độ, bể ổn nhiệt,
286 Khả năng chịu nén ISO 12091:1995; TCVN 8699-2011 Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thước kẹp
287 Độ bền kéo ASTM D638-22 Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thước kẹp
288 Khả năng chịu điện áp (10kV trong 1 phút) TCVN 8699:2011; KS C8455:05 Bộ tạo điện áp, đồng hồ đo
289 Thử áp suất nước TCVN 6149-1:2007; ISO 1167-1:2006; TCVN 6149-3:2009; DIN 2505:2023 Thiết bị tạo áp suất, thiết bị đo áp suất, nhiệt kế điện tử, đồng hồ bấm giây, thước kẹp điện tử
290 Xác định độ cứng vòng TCVN 8850:2011; TCVN 10769:2015; ISO 9969:2016 Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thớt nén trên và dưới, thước kẹp, thước thép
291 Xác định độ bền hóa chất TCVN 9070:2012; TCVN 6037:95; ISO 3773:75; KSM 3413:95 Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, hóa chất
292 Xác định áp lực trong của ống TCVN 9070:2012 Máy bơm nước tăng áp, có áp lực nén lớn nhất 2 MPa, Hệ thống van khóa nước một chiều,thước lá kim loại, đồng hồ áp, bộ cùng tăng đơ
293 Xác định độ bền ngắn hạn ở nhiệt độ 200c; 800c; 900c TCVN 12306:2018 Tủ sấy, thước kẹp
294 Xác định độ va đập bên ngoài – phương pháp vòng tuần hoàn TCVN 6144:2023 Máy thử va đập bao gồm : Khung chính có cần dẫn hướng có thang chia độ, các vật nặng hình cầu có khối lượng 500g và 800g có đầu kiểu d25
295 Xác định sự thay đổi kích thước theo chiều dọc TCVN 6148:2007 Bể chất lỏng gia nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, thước kẹp, hóa chất Glyxerin, glycol
296 Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài TCVN 7434-1-2:2004 Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, ngàm kẹp mẫu, khuôn gia công mẫu , thước kẹp, thước thép
SẢN PHẨM KÍNH XÂY DỰNG
297 Độ bền va đập bi rơi TCVN 7368:2013; ASTM F 3006-25 Khung thử va đạp bi rơi, bi thép
298 Độ bền chịu ẩm, độ bền chịu nhiệt độ cao, thử bức xạ TCVN 7364-4:2018; ASTM F 1233; ANSI Z97.1; EN 12543-4 Tủ sấy, lò hơi, thùng đựng mẫu
299 Kiểm tra sai lệch kích thước; Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, Độ cong vênh TCVN 7219:2018; TCVN 7527:2005; TCVN 7364-6:2018; TCVN 8260:2009 Thước lá kim loại; Thước cặp; khung thép đỡ mẫu
300 Độ bền va đập con lắc TCVN 7368:2013; ASTM C 1408-10; BS EN ISO 12543-1:21-TC Khung thử va đạp bi rơi, bi thép
301 Thử phá vỡ mẫu TCVN 7455:2013 Băng dính, thước kẹp, búa, bút màu
302 Hoàn thiện cạnh TCVN 7364-5:2018; EN 1863-1:96 Thước lá kim loại; Thước cặp
303 Ứng suất bề mặt TCVN 8261:2009; ASTM C 1279-09 Thiết bị đo ứng suất bề mặt
304 Đo điểm sương TCVN 8260:2009 Bình chứa bằng đồng, axeton, nhiệt kế
BỘT BẢ TƯỜNG
305 Xác định độ mịn TCVN 13605:2023 Sàng (kích thước mắt 0,09 mm), Cân kỹ thuật, tủ sấy, cọ quét
306 Xác định thời gian đông kết, độ dẻo tiêu chuẩn TCVN 6017:2015 Dụng cụ Vical, chảo trộn, bay trộn hồ, Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây, máy trộn, Ống đong có vạch chia …
307 Xác định độ giữ nước TCVN 7239:2014 Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây, Chảo, dao và bay inox, thìa xúc, ống đong, máy hút chân không, giấy lọc
308 Xác đinh độ cứng bề mặt TCVN 7239:2014 Dụng cụ đo độ cứng, cân kỹ thuật, bay, chảo ống đong,
309 Xác định độ dính bám TCVN 7239:2014; TCVN 7899-2:2008 Tủ dưỡng hộ, tủ sấy, Thiết bị thử cường độ bám dính bám
TẤM THẠCH CAO, KHUNG XƯƠNG VÀ PANEL THẠCH CAO CÓ SỢI GIA CƯỜNG
310 Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh TCVN 8257-1:2023; TCVN 13560:2022 Thước đo chiều dài, Thước cặp 200mm/0.01mm , thước đo góc
311 Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi TCVN 8257-2:2023; TCVN 13560:2022 Cân kỹ thuật, dụng cụ kẹp mẫu, Thước cặp 200mm/0.01mm,.
312 Xác định cường độ chịu uốn TCVN 8257-3:2023; TCVN 13560:2022 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, Thước đo chiều dài 1000mm/1mm, Thước cặp 200mm/0.01mm, thước đo góc
313 Xác định độ kháng nhổ TCVN 8257-4:2023; TCVN 13560:2022 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN có tốc độ gia tải (4.45 ±0.45)N/s, gối uốn ,Thước kim loại 1000mm/1mm, Thước cặp 200mm/0.01mm, thước đo góc, đinh thử.
314 Xác định độ biến dạng ẩm TCVN 8257-5:2023; TCVN 13560:2022 Cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ, đồng hồ so 50mm(0.01mm), đế từ nam châm, Thước kim loại 1000mm/1mm
315 Xác định độ hút nước TCVN 8257-6:2023; TCVN 13560:2022 Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể ngâm mẫu.
316 Xác định độ hấp thụ nước bề mặt TCVN 13560:2022; TCVN 8257-7:2023 Cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ
THỬ NGHIỆM HỆ KHUNG TREO KIM LOẠI CHO TẤM TRẦN
317 Dung sai, kích thước TCVN 12694:2020; ASTM C635 Thước đo, thước cặp
318 Xác định khả năng chịu tải của thanh chính TCVN 12694:2020; ASTM C635/C635M-22; ASTM E3090/E3090M-22 Khung thử tải, tải sắt và đồng hồ so 10mm
NHÔM ĐỊNH HÌNH DÙNG TRONG XÂY DỰNG
319 Xác định kích thước, xác định độ bền kéo TCVN 197: 2014; ASTM B 557-10; JIS Z 2241:11; TCVN 12513:2018 Máy kéo, thước kẹp
320 Độ cứng Vickers TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1: 2005); ASTM E 92-03; JIS Z 2244:2003 Thiết bị thử độ cứng
RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ
321 Chiều dày lớp PVC BS 1052 Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm.
322 Đường kính dây viền/bọc PVC BS 1052 Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm.
323 Cường độ khi kéo và độ giãn dài lõi thép ASTM A370-24a; ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023); BS EN 10244-2:2023-TC; ASTM D87-25; BS 1052:1980; TCVN 1824:1993 Máy thử kéo nén model:WDW 100kN/0.001kN
324 Kích thước mắt lưới ASTM D792-20 Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm.
325 Trọng lượng riêng lớp PVC ASTM D792-20 Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, nước cất, nhiệt kế, nước cất, bình ngâm mẫu.
326 Cường độ bền chịu kéo, modul đàn hồi và độ dãn dài khi kéo đứt PVC ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023) Máy thử kéo nén model:WDW 100kN/0.001kN
327 Độ cứng ASTM D2240 Đồng hồ đo độ cứng ( Shore A)
328 Trọng lượng lớp mạ kẽm TCVN 2053:1993; TCVN 4392:1986; BS EN 10244-2; ASTM A653 Cân kỹ thuật, Thước cặp 200mm/0.01mm, dung dịch tẩy hexametylentetramin trong 500 ml dung dịch axit clohydric
329 Chiều dày mạ kẽm TCVN 2053:1993 Thiết bị đo chiều dày mạ kẽm
330 Sức chịu đựng nhiệt độ cao 105oC lớp PVC ASTM D1203-23 Tủ sấy 3000C/1oC, nhiệt kế,
SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - VẬT LIỆU KẺ ĐƯỜNG PHẢN QUANG NHIỆT DẺO, SƠN VẠCH ĐƯỜNG HỆ NƯỚC, HỆ GỐC DUNG MÔI
331 Màu sắc ASTM D6628 Máy đo màu, nguồn sáng tiêu chuẩn, mẫu chuẩn
332 Thời gian khô TCVN 2096-3:2015; ISO 9117-3:2010 Thiết bị ghi thời gian khô; Kim vạch/Đầu vạch; Tấm nền; Dụng cụ phủ màng sơn
333 Xác định độ phát sáng TCVN 8791:2018 Máy đo độ phát sáng
334 Xác định độ bền nhiệt TCVN 8791:2018 Bếp đun gia nhiệt; Máy khuấy cơ học; Nhiệt kế; Bình đựng mẫu; Tủ sấy/Lò ổn nhiệt; Máy đo màu
335 Xác định nhiệt độ hóa mềm TCVN 8791:2018 Thiết bị: Vòng và bi; Vòng kim loại; Bi thép hai viên đường kính tiêu chuẩn 9,5 mm và khối lượng khoảng 3,5 g; Bộ phận dẫn hướng bi; Cốc thủy tinh chịu nhiệt; Nhiệt kế; Máy khuấy từ có gia nhiệt; Chất lỏng truyền nhiệt
336 Xác định độ mài mòn TCVN 8791:2018 Máy thử mài mòn; Bánh xe mài mòn; Quả cân tải trọng; Cân phân tích có độ chính xác tối thiểu đến 0,001 g; Hệ thống hút bụi; Dụng cụ tạo mẫu
337 Xác định độ kháng chảy TCVN 8791:2018; AASHTO T250:2023 Khuôn tạo mẫu; Thiết bị nén tải trọng tĩnh; Quả cân tiêu chuẩn; Tủ sấy ổn nhiệt; Đồng hồ đo biến dạng; Tấm đế phẳng
338 Xác định khối lượng riêng TCVN 8791:2018 Cân điện tử có độ chính xác tối thiểu 0,01 g; Bể nước; Dây treo mảnh; Cốc thủy tinh hoặc bình tỷ trọng; Tủ sấy; Nhiệt kế; Chất lỏng thử nghiệm
339 Xác định độ bám dính ASTM D4541:22 Máy thử kéo bám dính, cao cắt, đầu dò, đồng hồ bám giấy, keo dán
340 Xác định khả năng chống nứt nhiệt độ thấp AASHTO T250:23 Tủ sấy, tủ đông lạnh điều chỉnh nhiệt độ
341 Xác định độ bền va đập AASHTO T250:23 Máy đo độ va đập con lắc anh, thiết bị gia công mẫu, thước kẹp điện tử
342 Xác định độ phản quang TCVN 8791:2011 Máy đo độ phản quang
343 Xác định kích thước hạt thủy tinh TCVN 9880:2013; ASTM D1214-10(2020) Cân điện tử, Sàng tiêu chuẩn gồm các sàng: 1.4; 1.18; 1.0; 0.85; 0.71; 0.60; 0.425; 0.30; 0.18; 0.15 mm
344 Xác định chiều dày vạch sơn TCVN 8791:2018 Dụng cụ đo chiều dày hoặc thước kẹp điện tử
345 Xác định chiều dày màng sơn khô TCVN 9760:2013; ISO 2808:2019 TB đo chiều dày + đồng hồ so
346 Xác định độ mịn TCVN 2091:2015; ISO 1524:2020 Thước đo: H (0 ÷ 8) tương ứng (0 ÷ 100)µm; gồm 1 khối thép cùng chiều dài 175mm, chiều rộng 65mm, độ dày 13mm, dao gạt bằng thép
347 Xác định độ bám dính điểm theo phương pháp cắt TCVN 2097:2015; ISO 2409:2020 Dao cắt bằng thép có lưỡi sắc 20°C đến 30°C. Thước kẻ; chổi lông mềm; kính lúp
348 Xác định chỉ số hóa vàng AASHTO T250:2005; ASTM D4960/D4960M-25; ASTM E1349/E1349-06(2022) Máy quang phổ đo màu; Nguồn sáng tiêu chuẩn; Hệ thống máy tính và phần mềm; Tủ sấy/Lò ổn nhiệt; Khuôn đúc mẫu; Tấm chuẩn hiệu chuẩn
349 Xác định độ chống trượt TCVN 8791:2018; ASTM E303/E303-22 Thiết bị thử độ chống trượt con lắc Anh; Thanh trượt cao su; Thước đo chiều dài tiếp xúc; Bình xịt nước; Nhiệt kế; Bàn chải lông mềm
PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG
350 Xác định hàm lượng chất khô TCVN 8826:2024; ASTM D1644-01 (2023) Hộp đựng mẫu có nắp, bình hút ẩm, pipet 5 ml, Cân kỹ phân tích, Cân kỹ thuật, tủ sấy, cát tiêu chuẩn
351 Xác định hàm lượng tro TCVN 8826:2024 Bình hút ẩm, bếp cách thủy, Cân kỹ phân tích, Cân kỹ thuật, tủ sấy
352 Xác định khối lượng riêng TCVN 8826:2024 Ống hình trụ 500 ml, tỉ trọng kế H801364 thang đo ( 1,000-1,2000); vạch chia 0.002g/cm3
353 Xác định hàm lượng ion Clo TCVN 8826:2024 Máy đo pH, cân kỹ thuật, giấy chỉ thị, hóa chất HN03 đậm đặc, NH4N03, NaCl
354 XĐ độ pH TCVN 9339:2012; TCVN 6492:2011 Máy đo pH
355 Xác định lượng nước trộn yêu cầu TCVN 8826:2024 Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong thủy tinh 1000ml
356 Xác định chỉ số hoạt tính cường nén và uốn của phụ gia hóa học TCVN 8826:2024 Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, Máy nén
PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH TRO BAY CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
357 Xác định chỉ số hoạt tính cường độ TCVN 6882:2016; TCVN 8827:2011; TCVN 6016:2011 Tủ sấy, cân kỹ thuật, Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN
358 Xác định lượng sót trên sàng 0.045 mm; Độ nghiền mịn bề mặt blaine TCVN 8827:2011; ASTM C430-25; ASTM C204-25 Cân kỹ thuật, sàng 0.045m, đồng hồ bấm dây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine
359 Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006; TCVN 8269:2009 Cân kỹ thuật, tủ sấy
360 Xác định hàm lượng mất khi nung TCVN 8262:2009; TCVN 141:2023; TCVN 7131:2016 Cân phân tích, bình hút ẩm, lò nung
361 Xác định hàm lượng SO3 TCVN 8262:2009; TCVN 141:2023; TCVN 7131:2016 Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã nãoHCl đậm đặc, BaCl2, AgN03
362 Xác định tổng hàm lượng các ôxit SiO2 + AI2O3 + Fe2O3 TCVN 7131:2016; TCVN 141:2023 Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0,15mm, hóa chất : ZnO; (HNO3); (HF), Axêtôn, nước cất; HCl đậm đặc; NaOH; H4NO3, H3P04, NH40H; H2S04, CH3COOH, NaOH, KOH; BaCl2, NaF, AgN03, Zinc ; ZnSO4.7H2O
THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC XI MĂNG, POLYMER, SIKA CHỐNG THẤM
363 Cường độ bám dính TCVN 12692:2020; BS EN 14891:2017-TC; ASTM D7234, ASTM D4541 Thiết bị thử bám dính
364 Cường độ kéo và độ giãn dài ASTM D 412 Máy thử kéo nén model: WDW 100kN, Thước cặp 200mm, thước thép
365 Độ cứng shore A ASTM D2240 Thiết bị đo độ cứng ( Shore A)
366 Khả năng tạo cầu vết nứt BS EN 14891:2017-TC Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, vữa 4x4x16cm để quét chống thấm, kính lúp,
367 Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh BS EN 14891:2017-TC; BS EN 12390-8 Máy thử thấm bê tông model: HP-4.0, (đồng hồ áp (0-4MPa); tủ sấy, chuẩn bị mẫu bê tông để quét lớp chống thấm.
TẤM TƯỜNG BÊ TÔNG
368 Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 11524:2016 Thước cặp điện tử Insize 1108 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, kính hiển vi (10 lần)
369 Xác định độ hút nước TCVN 3113:2022 Cân điện tử 15kg /1g, thùng ngâm mẫu, tủ sấy 3000C/10C, khăn lau…
370 Xác định độ bền treo vật nặng TCVN 12302:2018 (Khung cố định mẫu thử, Tải trọng) (đơn vị nhà máy cấp)
371 Xác định cấp độ bền va đập TCVN 11524:2016 (Khung cố định mẫu thử, Túi cát, Thiết bị kéo túi cát) (đơn vị nhà máy cấp)
372 Xác định cường độ chịu nén TCVN 9030:2017 Máy thử nén model: SYE-3000kN/0.1kN
CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM
373 Kiểm tra kích thước cột điện bê tông cốt thép ly tâm TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 Thướct hép 500mm, 1000mm, thước đo góc, bộ thước căn lá, thước kẹp, kính lúp
374 Kiểm tra ngoại quan và cát khuyết tật cột điện bê tông cốt thép ly tâm TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 Thướct hép 500mm, 1000mm, thước đo góc, bộ thước căn lá, thước kẹp, kính lúp
375 Xác định khả năng chị tải của cột điện bê tông cốt thép ly tâm TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 Kích thủy lực 50 tấn, bơm kích, đồng hồ so 0-50mm, đế từ nam châm, bộ căn lá đo khe hở, kính lúp
ỐNG CỐNG BTCT THOÁT NƯỚC, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP (THỬ NGHIỆM TẠI NHÀ MÁY)
376 Xác định kích thước, khuyết tật khoại quan TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 Thước thép, thước kẹp, thước đo góc, kính lúp
377 Xác định khả năng chịu tải TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 Kích thủy lực, khung nén, bộ thước căn lá thép đo vết nứt
378 Xác định khả năng chống thấm nước TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng, đồng hồ, matic bitum
CỌC BÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC (THỬ NGHIỆM TẠI NHÀ MÁY)
379 Kiểm ra kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 Thước thép, thước kẹp, kính lúp, bộ căn lá thép
380 Độ bền uốn nứt thân cọc TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 Kích thủy lực, thanh gối tựa và thanh truyền lực, bộ căn lá thép, thước thép
381 Độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 Kích thủy lực, bơm kích
382 Độ bền uốn mối nối TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 Kích thủy lực, bơm kích
GỐI CẦU CAO SU, GỐI CHẬU VÀ KHE CO DÃN
383 Độ cứng shore A TCVN 4509:2013; TCVN 1595-1:13; ASTM D 2240; ISO 7619-1; JIS K 6253 Đồng hồ đo độ cứng shore A
384 Độ bền kéo đứt TCVN 4509: 2020; ASTM D412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D2256/D2256M-21 Máy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm
385 Độ giãn dài TCVN 4509: 2020; ASTM D412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D2256/D2256M-21 áy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm
386 Lão hóa nhiệt TCVN 2229:2013; ASTM D 573-04(2025) Tủ sấy không khí có sự tuần hoàn không khí cưỡng bức
387 Biến dạng nén dư (Đặt tải 70 giờ ở nhiệt độ 200C-250C) TCVN 10308:2014; TCVN 2752:08; ASTM D 471; ISO 1817; EN 12759; JIS K 6258; ASTM D 395 Tủ lão hóa nhiệt; Thước cặp 200mm/0.01mm, bộ gá mẫu
388 Độ bền kéo trượt của cao su cốt bản thép TCVN 10308:2014 Máy kéo nén WDW-100 100kN(d=0.005 kN); Thước cặp 200mm/0.01mm
389 Độ bền kéo bóc của cao su cốt bản thép TCVN 4867:2013; TCVN 4867: 2018; ASTM D 903-98; ASTM D 429; ISO 813, 814 Máy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm
390 Nén thẳng đứng, góc xoay, lực đẩy ngang, hệ số ma sát TCVN 10269:2014 Máy nén hoặc kích thủy lực chuyên dụng để thiết kế phù hợp mẫu nén (600tấn), khung gia tải, đồng hồ so đo chuyển vị (0÷100)mm, (0÷30)mm Tấm đệm thép vát 0.02 radian
391 Mô duyn trượt gối cầu cao su TCVN 10308:2014 Hệ thống bao gồm: Khung tải + Kích thủy lực 600tấn, bộ dẫn động, cảm biến nén, Tấm nén trên và tấm nén dưới
392 Khả năng chịu nén ngắn hạn, dài hạn, cực hạn, góc xoay TCVN 10308:2014; ASTM D4014-23 Hệ thống bao gồm: Khung tải + Kích thủy lực 600tấn, bộ dẫn động, cảm biến nén, Tấm nén trên và tấm nén dưới
393 Lão hóa nhiệt, lão hóa ozon TCVN 2229:2013; ISO 1431:1-2024; ASTM D 1149-18(2025) Máy kiểm tra lão hóa ozone cao su
394 Khối lượng riêng cao su, PTFE TCVN 4866:2013; ASTM D792-20 Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật
395 Xác định các tính chất khe co giãn răng lược TCVN 13067:2020 Máy thử kéo, thước kẹp, cân kỹ thuật
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
396 Xác định khối lượng thể tích của đất, độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D2937-24; AASHTO T204; TCVN 12791:2020; TCVN 9350: 2012 Cân kỹ thuật, bộ dao vòng, tủ sấy và một số thiết bị liên quan khác
397 Xác định khối lượng thể tích của đất, vật liệu gia cố xi măng, đá dăm trong lớp kết cấu bằng PP rót cát TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D1556/D1556M-24; AASHTO T191-14 (2022); ASTM D4914/D4914M-24; BS 1377-9:2025-TC Cân kỹ thuật, bộ phễu rót cát, tủ sấy và một số thiết bị liên quan khác
398 Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m TCVN 8864:2011; ASTM E950/E950M-22; ASTM E1082-90 (2024) Thước 3m, con nêm và một số thiết bị liên quan khác
399 Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkenman TCVN 8867:2025; AASHTO T256:-01 (2020); ASTM D4695-03 (2025) Cần Benkelman, kích thủy lực, đồng hồ thiêt phân kế và một số thiết bị liên quan khác
400 Xác định modul đàn hồi của nền đất và lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng TCVN 8861:2011; AASHTO T 221-90 (2021); ASTM D4695-03(2025); ASTM D1194-94; ASTM D1195/D1195M-21; AASHTO T 235:1996; AASHTO T 256-01 (2020) Cần Benkelman, kích thủy lực, đồng hồ thiêt phân kế và một số thiết bị liên quan khác
401 Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866: 2011; ASTM E965-15(2024) Bàn xoa, cát chuẩn và một số thiết bị liên quan khác
402 Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông TCVN 9335: 2012; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12 Máy siêu âm, súng bật nẩy
403 Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT) TCVN 10184:2021; ASTM D2573/D2573M-18; AASHTO T223-96 (2021); BS 1377-9:2025-TC Thiết bị cắt cánh, cần 1 mét
404 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) TCVN 9351 : 2012; ASTM D1586/D1586M-18e1 Máy khoan, bộ thí nghiệm SPT
405 Xác định sức chịu tải của đất nền ASTM D1194:94; BS 1377:09 Kích, đồng hồ đo chuyển vị
406 Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCVN 9393: 2012; ASTM 1143- 81; ASTM D3689:07 Kích thủy lực, Bơm áp, đồng hồ đo chuyển vị….
407 Thí nghiệm nén ngang trong hố khoan ASTM A4719 Máy nén ngang và một số thiết bị
408 Thí nghiệm đo độ dẫn nhiệt trong đất ASTM D5334 Máy đo độ dẫn nhiệt đất, đầu dò kim nhiệt
409 Thí nghiệm đo điện trở suất của đất TCVN 9385:2012; BS 6651:1999; ASTM D6431-25; TCVN9432:2012; IEEE 81:2012; TCVN 6306:2015; IEC 60076-1:2011 Máy đo điện trở
410 Thí nghiệm địa chấn trong hố khoan, địa chấn song song, địa chấn phản xạ, địa chất khúc xạ ASTM D7400; ASTM D4428; ASTM D7128; ASTM D5777 Đầu thu địa chấn, nguồn phát sóng, bộ ghi địa chấn, cáp tín hiệu chuyên dụng, thiết bị định vị độ sâu, đầu dò địa chấn đặt trong ống kiểm tra, búa tạo xung, thiết bị đo chiều sâu đầu dò
411 Thử áp lực ống TCVN 4519: 1988; TCVN 2942: 1993; TCVN 7972: 2008 Máy bơm áp và một số thiết bị liên quan khác
412 Thí nghiệm CBR – ngoài hiện trường TCVN 8821:11; ASTM D 4429-09a; BS 1377-9:2025-TC; BS 1924-2:2025-TC Bộ thiết bị CBR hiện trường
413 Đo điện trở đất TCVN 9385:2012; ASTM G 57-06 Kim thu sét, dây thu sét. đai và lưới thu sét, bộ phận nối đất chống sét, máy hàn.
414 PP xác định modun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng TCVN 9354:2012; ASTM D 4395:08 Tấm nén, kích thủy lực, dầm, neo xoắn
415 Đo lún công trình; Quan trắc lún công trình TCVN 9360:2012; TCVN 9400:2012; TCVN 9399:2012 Máy thủy bình, máy toàn đạc, chân mia, gương
416 PP điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông TCVN 9356:2012; BS 1881-Part 204-96 Máy đo đường kính cốt thép
417 Khảo sát đo đạc địa hình TCVN 9398:2012 Máy thủy bình, máy toàn đạc, chân mia, gương
418 Quan trắc mực nước ngầm TCVN 9903:2014 Bộ dụng cụ thiết bị quan trắc
419 Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT), xuyên động (DCP) TCVN 9352:2012; ASTM D1586; AASHTO T206; ASTM D 6951; TCVN 10272:2014 Bộ thiết bị thí nghiệm xuyên tĩnh, xuyên động
420 Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng PP siêu âm TCVN 9396:2012; ASTM D 6760-16 Máy siêu âm cọc và bộ thiết bị thí nghiệm đi kèm
421 Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA) TCVN 11321:2016; ASTM D 4945-17; AASHTO T 298-15(2023) Máy PDA, máy khoan, máy toàn đạc, búa thép
422 Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) TCVN 9397:2012; ASTM D 5882-16 Máy thí nghiệm PIT
423 Phương pháp kiểm tra độ nghiêng của cọc, tường vây (thí nghiệm koden) TCVN 9395:2012 Máy koden
424 Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng PP thí nghiệm chất tải tĩnh TCVN 9344:2012; TCVN 9347:2012; ASTM E2127-01a(2022); BS EN 1170:2024 Tải thí nghiệm, dàn giáo, thiết bị quan trắc
425 Đo áp lực nước lỗ rỗng bằng Piezometer TCVN 8869:11; AASHTO T252:1996; ASTM D 4750-87 Máy đo áp lực nước
426 Xác định lực liên kết cốt thép, bu lông trong bê tông TCVN 9490-2012; ASTM C 900-01; ASTM E 488-95; ASTM E 1512-01; ASTM D 4435-84 Kích và một số thiết bị liên quan khác
427 Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy TCVN 9334:2012; ASTM C805/C805M-25 Súng bật nẩy
428 Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp xung siêu âm TCVN 13536:2022; TCVN 9357:2012; ASTM C597-22; BS EN 12504-4:2021-TC; ASTM E494-20(2025); ACI 228.2R:2013 Máy siêu âm bê tông
429 Kiểm tra không phá hoại - Xác định chiều rộng vết nứt bằng kính phóng đại có độ phóng đại nhỏ TCVN 5879:2009; ISO 3058:1988 Kính lúp
430 Xác định khả năng chịu tải của nắp hố ga, nắp thoát nước, song chắn rác BS EN 124-1:2015; TCVN 10333:2016 Thước kẹp, thước cuộn, thước đo góc, máy ép thủy lực và một số thiết bị liên quan khác
431 Kiểm tra độ bền neo trong đất TCVN 8870:2011 Máy khoan, máy bơm vữa, máy nén khí, thiết bị căng kéo, bộ neo và thiết bị kẹp
432 Xác định mùn lắng mũi cọc TCVN 9395:2012; ASTM C42-04; BS EN 13791-17; BS EN 6089 Máy khoan, thước đo
433 Kiểm định giàn giáo thép TCVN 6052:1995; TCVN 13662:2023 Thiết bị thử tải (kích thủy lực / tải trọng), thước đo kích thước, máy đo độ nghiêng, các thiết bị liên quan khác
434 Đo độ chuyển ngang bằng inclimometer TCVN 9400:12; AASHTO T254:80; ASTM D6230-98 Ống đo nghiêng, đầu dò đo nghiêng, cáp đo, bộ ghi dữ liệu
435 Thí nghiệm xuyên tĩnh điện có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu) TCVN 9352:2021; ASTM D1586/D1586M-18e1; AASHTO-T206:2022 Mũi xuyên điện tử Dây tín hiệu (cable) Thanh cần xuyên Bộ thu thập dữ liệu (DAQ)
436 Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và hố khoan tại hiện trường TCVN 8731:2024 Dao vòng đường kính 50mm; Thiết bị cấp nước, đồng hồ bấm giây, thùng đo lưu lượng
437 Thử nghiệm thấm nước tại hiện trường TCVN 11634-2:2017 Bộ thí nghiệm thấm hiện trường
438 Kiểm tra khuyết tật cọc bằng kính lúp và phương pháp soi camera TCVN 7888:2014 Kính lúp, camera chuyên dụng
439 Kiểm tra hàm lượng nhựa tưới TCVN 8863:2025; AASHTO T64-90 Khay 25x40cm, cân kỹ thuật