dòng/trang
| STT | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT / PHƯƠNG PHÁP THỬ | MÁY MÓC / THIẾT BỊ TƯƠNG ỨNG |
|---|---|---|---|
| THỬ NGHIỆM XI MĂNG | |||
| 1 | Độ mịn, độ nghiền mịn bề mặt blaine, khối lượng riêng của xi măng | TCVN 13605:2023; ASTM C188-25; ASTM C204-25; ASTM C403-25; AASHTO T133-22; AASHTO T153-22; AASHTO T192-23 | Sàng (kích thước 0.09; 0.08; 0.045), cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, Bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hỏa, khay đựng mẫu |
| 2 | Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:2011; ASTM C109/109M-24 | Máy nén đa năng, gá thử uốn, gá thử nén |
| 3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ốn định thể tích | TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012; ASTM C191-21; ASTM C187-23; AASHTO T131-23 | Máy trộn, Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0.01 g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1 g), thùng luộc mẫu, khuôn Lecharler |
| 4 | Xác định hàm lượng cặn không tan, mất khi nung, hàm lượng SO₃, MgO, CO₂, Cl⁻, SiO₂; Fe₂O₃, Al₂O₃, K₂O; Na₂O, CaO, C₃A, tổng hàm lượng (C₄AF + 2C₃A) | TCVN 141:2023; TCVN 6820:2015; ASTM C 114-24 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung 1200°C; máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0,15 mm, hóa chất: ZnO; (HNO₃), (HF), axeton, nước cất; HCl đậm đặc; NaOH; H₄NO₃; H₃PO₄; NH₄OH; H₂SO₄; CH₃COOH; NaOH; KOH; BaCl₂; NaF; AgNO₃; ZnSO₄·7H₂O |
| 5 | Xác định nhiệt thủy hóa | TCVN 6070:15; ASTM C186-17 | Tủ sấy, lò nung, nhiệt kế, cân kỹ thuật, chén sứ, khay đựng mẫu, bình hút ẩm, pipet, đồng hồ bấm giây, cố chày sứ, hóa chất |
| 6 | Xác định độ nở Sunphat, thay đổi chiều dài thanh vữa trong môi trường Sunphat, trong môi trường nước | TCVN 6068:2020; TCVN 7713:2007; TCVN 12003:2018; ASTM C1012/1012M-24 | Khuôn (25x25x285mm), chày, dụng cụ đo chiều dài và thanh chuẩn, khay ngâm mẫu, máy trộn hành tinh, bộ sàng, bàn dằn, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, đồng hồ bấm giây. |
| 7 | Độ nở autoclave | TCVN 8877:2011; ASTM C 151/151M-15 | Khuôn tạo mẫu, máy trộn, dụng cụ đo chiều dài và thanh chuẩn, dụng cụ thử độ dẻo tiêu chuẩn, thiết bị autoclave |
| 8 | Xi măng phương pháp xác định độ co khô của vữa | TCVN 8824:2011 | Cân, ống đong, pipet, máy trộn vữa, bàn giằn, đồng hồ bấm giây,thước kẹp, thanh gạt |
| 9 | Xác định độ hãm nở của vữa xi măng nở | TCVN 8874:12; ASTM C 806-04 | Khuôn tạo mẫu, thanh hãm, cân kỹ thuật, ống đong, đồng hồ bấm giây |
| HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | |||
| 10 | Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử | TCVN 3105:22; ASTM C31/31M-24 BS EN 12350-1:2019 | Khuôn các loại, dụng cụ lấy mẫu |
| 11 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:22; ASTM C143/143M-20; ASHTO T119M/T119-23; BS EN 12350-2:19 | Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại |
| 12 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:22; ASTM C138/138M-24a; AASHTO T121M/T121-25; BS EN 12350-06:19 | Thùng kim loại, thiết bị đầm, cân kỹ thuật, thước lá thép 400mm. |
| 13 | Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:22; ASTM C232/C232M; BS EN 12350-4:19; | Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc, cân kỹ thuật 50g (,01g), sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 50- 200ml, pipet 5ml, tủ sấy, khay sắt |
| 14 | Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:22 | Cân kỹ thuật 50kg (0,1g), sàng (5, 1, 2: 0,15 mm), tủ sấy 200oC, khay sắt, khay sấy, xẻng xúc |
| 15 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 3112:22; ASTM C642-21; BS EN 12350-07:19 | Bình khối lượng riêng, hoặc bình tam giác, cân phân tích (0,01g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy 200°C, sàng 2 hoặc 2,5mm, nước lọc, dầu hỏa |
| 16 | Xác định độ hút nước | TCVN 3113:22; ASTM C642-21 | Cân kỹ thuật (5g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy 200°C, khăn lau |
| 17 | Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:22 | Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp |
| 18 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:22; ASTM C642-21 | Cân kỹ thuật, thước lá kim loại, bếp điện và thùng nấu paraphin, tủ sấy 2000C. |
| 19 | Xác định độ chống thấm | TCVN 3116:22 | Máy thử độ chống thấm, bàn chải sắt paraphin, tủ sấy 200°C, giá ép mẫu |
| 20 | Xác định độ co ngót | TCVN 3117:22; ASTM C157/C157M-24; AASHTO T160-22 | Đồng hồ đo độ co ngót, chốt và đầu đo, tủ sấy 200°C, tủ khí hậu (27 ± 2°C, độ ẩm 80+5%) |
| 21 | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:22; ASTM C39/C39M-24; ASHTO T22M/T22-22; BS EN 12390-3:23 | Máy nén, thước lá kim loại, đệm truyền tải |
| 22 | Xác định giới hạn bền kéo khi uốn | TCVN 3119:22; ASTM C78-10; ASTM C293/C293M-16; BS EN 12390-5:23 | Máy thử uốn, thước lá kim loại |
| 23 | Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa | TCVN 3120:22; ASTM C496/C496M-17; ASHTO T198-22; BS EN 12390-6:23 | Máy nén, gối truyền tải, đệm gỗ |
| 24 | Thiết kế thành phần cấp phối bê tông và vữa; Xác định thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:22; TCVN 9340:2012; TCVN 10306:2014; TCVN 12394:2018; TCVN 12393:2018; 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 12631:2020; TCVN 10796:2015 | Máy trộn, khuôn, tủ sấy và các thiết bị thí nghiệm cơ lý vật liệu |
| 25 | Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh | TCVN 5726:2022; ASTM C469/C469M | Máy nén 150-200 tấn, biến dạng kế (+5.10-6), thước lá kim loại |
| 26 | Xác định thời gian đông kết của BTXM | TCVN 9338:2012; ASTM C403/C403M; ASHTO T197M/T197-23 | Khuôn 15x15x15cm; dụng cụ thử độ ninh kết bê tông; đồng hồ bấm giây; ống pipet |
| 27 | Xác định nhiệt độ hỗn hợp BTXM | TCVN 9340:2012; ASTM C1064/C1064M-23 | Nhiệt kế đo nhiệt độ |
| 28 | Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông | TCVN 9336:2012 | Cân phân tích; tủ sấy; lò nung; máy khoan bê tông; cối chày sứ; bình hút ẩm; ống đong; hóa chất |
| 29 | Lấy mẫu bê tông bằng khoan, cắt từ cấu kiện | TCVN 3105:2022 | Máy khoan bê tông |
| 30 | Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020; TCVN 14524:2025 | Máy nén, thước lá kim loại, đệm truyền tải, bột capping |
| CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, CÁT SAN LẤP, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, ĐÁ MI, CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN | |||
| 31 | Lấy mẫu | TCVN 7572-1:2006 | Thiết bị chia mẫu, dụng cụ xúc mẫu |
| 32 | Thành phần cỡ hạt | TCVN 7572-2:2006; ASTM C136/C136M-25; AASHTO T27-24; BS EN 933-1:2012 | Cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy |
| 33 | Xác định thành phần thạch học | TCVN 7572-3:2006 | Cân kỹ thuật, bộ sàng, kính lúp, thuốc thử, que thủy tinh |
| 34 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:2006; ASTM C128-25; AASHTO T84-22; BS EN 1097-6:22 | Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh, cối chày bằng đồng (gang, sứ), bình hút ẩm, tủ sấy, bếp cách cát hoặc cách thủy, bàn chải sắt |
| 35 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn | TCVN 7572-5:2006; TCVN 10322:2014; AASHTO T85-22 | Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh, cối chày bằng đồng (gang, sứ), bình hút ẩm, tủ sấy, bếp cách cát hoặc cách thủy, bàn chải sắt |
| 36 | Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng | TCVN 7575-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19M/T19-25; | Cân 30kg (1g), thùng (2, 5, 10, 20l), phễu chứa vật liệu, tủ sấy |
| 37 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006; TCVN 10321:2014; ASTM C566-25; AASHTO T225-22; | Cân kỹ thuật (0.01g), tủ sấy |
| 38 | Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:2006; ASTM C142/C142M-23; AASHTO T112-23; BS EN 933-1:12 | Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình rửa cát, đồng hồ bấm giây |
| 39 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006; ASTM C40/C40M-20; AASHTO T21/T21M-20 | Cân kỹ thuật (0.01g), bếp cách thủy, bình trụ thủy tinh 250ml, NaOH kỹ thuật, thang màu |
| 40 | Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2006; ASTM D7012-23 | Máy ép thủy lực, máy khoan và máy cưa đá, máy mài, thước kẹp, thùng, hoặc chậu ngâm mẫu |
| 41 | Xác định độ bền nén một trục của đá trong phòng thí nghiệm | TCVN 10324:2014 | Máy khoan; máy nén, thước kẹp |
| 42 | Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:2006 | Máy ép thủy lực, xi lanh bằng thép D75 và D150, cân, bộ sàng tiêu chuẩn, sàng 2,5 và 1,25 mm, tủ sấy, thùng ngâm mẫu. |
| 43 | Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) | TCVN 7572-12:2006; ASTM C131/C131M-20; AASHTO T96-22 | Máy mài tang quay, cân điện tử, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, sàng 1,7mm |
| 44 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN 7572-13:2006; ASTM D 4791-19(2023); AASHTO T335-09; BS EN 923-3:12; BS EN 933-4:08 | Cân kỹ thuật, thước kẹp cải tiến, bộ sàng tiêu chuẩn |
| 45 | Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic | TCVN 7572-14:2006 | Cân kỹ thuật (0,0 lg), cân phân tích (0,0002g), tủ sấy có quạt gió và tự ngắt to đến 2000C, lò nung 11000C tự ngắt, búa, cối chày đồng, sàng tiêu chuẩn (5; 0,315; 0,14mm hoặc sàng 4.75; 0,3; 0,15mm |
| 46 | Xác định hàm lượng clorua | TCVN 7572-15:2006 | Cân kỹ thuật (0,0 lg), tủ sấy, lò nung 11000C tự ngắt, bếp điện, giấy lọc, hóa chất |
| 47 | Xác định hàm lượng sunfat sunfit | TCVN 7572-16:2006 | Cân kỹ thuật (0,01g), cân phân tích (0,001g), bình hút ẩm, tủ sấy điều chỉnh được t°, cốc 500ml, máy khuấy, bếp điện, lò nung, máy lắc, ống đong 100ml; BaCl, metyl đỏ |
| 48 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa | TCVN 7572-17:2006 | Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy điều chỉnh được to, bộ sàng tiêu chuẩn, kim sắt hoặc kim nhôm, búa con |
| 49 | Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006 | Cân kỹ thuật, kính lúp |
| 50 | Xác định hàm lượng sillic oxit định hình | TCVN 7572-19:2006 | Sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, lò nung, tủ sấy, bếp cách thủy, bình định mức, chén sứ, giấy lọc |
| 51 | Xác định hàm lượng mica, vỏ sò | TCVN 7572-20:2006 | Cân kỹ thuật, Sàng tiêu chuẩn, giấy nhám, đũa thủy tinh |
| 52 | Đầm nén tiêu chuẩn | TCVN 12790:2020 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, sàng 19mm |
| 53 | Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, Đồng hồ so, máy nén CBR |
| 54 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:2012; ASTM D 4318-17e; AASHTO T89-22, AASHTO T90-20 | Rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thủy tinh có nắp, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t°), bát sắt tráng men, dao để trộn – Dụng cụ Casagrande |
| 55 | Xác định hệ số ES | ASTM D 2419-22; AASHTO T 176-22 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hệ số đương lượng cát |
| 56 | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mm, 0.063mm | TCVN 9205:2012; TCVN 14135-4:2024; ASTM C 117-23; AASHTO T11-23; BS EN 933-1:2012 | Cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, Tủ sấy, sàng tiêu chuẩn, hóa chất ….. |
| 57 | Xác định hàm lượng vỏ sò trong cát nhiễm mặn | TCVN 13754:2023 | Tủ sấy, ống đong 1000ml, đũa thủy tinh; dung dịch axit clohydric, cóc thủy tinh |
| 58 | Hàm lượng hạt sét | TCVN 344:1986 | Cân kỹ thuật, ống đong 1000ml, bình dung tích, nhiệt kế, tủ sấy, tấm kính, kim sắt |
| 59 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017 | Thùng đong, cân kỹ thuật, dao gạt mẫu, sàng 5mm |
| VẬT LIỆU GIA CỐ XI MĂNG | |||
| 60 | Đầm nén tiêu chuẩn | TCVN 12790:2020 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cối chày đầm cải tiến, sàng 19mm |
| 61 | Xác định cường độ ép chẻ | TCVN 8862:2011 | Máy nén, tấm đệm truyền tải, dụng cụ bảo dưỡng mẫu, nhiệt kế |
| 62 | Xác định cường độ chịu nén | TCVN 8858:2023 | Máy nén, tấm đệm truyền tải, dụng cụ bảo dưỡng mẫu, nhiệt kế |
| ĐẤT XÂY DỰNG | |||
| 63 | Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:2012; ASTM D 5550-06; ASTM D854-23; AASHTO T100:25 | Cân kỹ thuật (0,01g), bình tỷ trọng (100cm3), cối chày sứ (đồng), rây 2mm, bếp cát, tủ sấy (t°), tỷ trọng kế, thiết bị ổn nhiệt, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp) |
| 64 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:2012; ASTM D 2216-19; ASTM D 4959-24; AASHTO T100-25; AASHTO T265-22 | Tủ sấy đến 3000C, cân kỹ kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), bình hút ẩm có clorua canxi, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, khay men phơi đất |
| 65 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:2012; TCVN 14134-4:2024; ASTM D 4318-17e1; AASHTO T89-22, AASHTO T90-22 | Quả dọi thăng bằng (góc ở đỉnh 30° cao 25mm), 2 quả cầu bằng kim loại, thanh thép nối 2 quả cầu thành nửa vòng tròn (khối lượng 7610,2g. khuôn hình trụ kim loại không gỉ Ø>40mm, cao > 20mm, các tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thủy tinh có nắp, cân kỹ thuật (0,01g), cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t°), bát sắt tráng men, dao để trộn – Dụng cụ Casagrande |
| 66 | Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:2014; TCVN 14135-3:2024; TCVN 14135-5:2024; AASHTO T 88-22; ASTM D6913/D6913M-17(2025) | Cân kỹ thuật (0,01g), bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm). cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy (to), bình hút ẩm có clorua canxi, quả lê bằng cao su, dao con, cân (1g), máy sàng lắc, cân phân tích, tỷ trọng kế (vạch 0,001), bộ phận đun và làm lạnh, bình tam giác (1000cm3), nhiệt kế (0,5°C), que khuấy, đồng hồ bấm. máy rửa, ống hút (5cm3 và 50cm3), thước thẳng 20cm. |
| 67 | Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng | TCVN 4199:1995; AASHTO T236-22; ASTM D3080/D3080M-23; GOST 12248; BS 1377 | Máy cắt một phẳng Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, loại B: lực cắt tác dụng gián tiếp, hộp cắt, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, máy nén (cánh tay đòn), hộp để làm bão hòa nước, thiết bị giữ ẩm, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang, quả cân |
| 68 | Xác định tính nén lún của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 4200:2012; ASTM D2435/D2435M-11(2020); AASHTO T216-22 | Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng), các dụng cụ khác: Mẫu chuẩn bằng kim loại, dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy (t°), cân kỹ kỹ thuật (0,01g), đồng hồ đo biến dạng (vạch 0,01 mm). |
| 69 | Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm | TCVN 4201:2012 | Bộ cối chày đầm nén, cân kỹ thuật, tủ sấy, hộp nhôm, bình phun nước |
| 70 | Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm | TCVN 12790:2020; AASHTO T99-22; AASHTO T180-22 | Bộ cối chày đầm nén 2.5kg; 4.5kg, cân kỹ thuật (0,01g), sàng (19mm, 4,75mm), bình phun nước, tủ sấy, hộp nhôm, dao gọt đất, khay (40x60cm), vải phủ, cối sứ và chày bọc cao su. |
| 71 | Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm | TCVN 4202:2012; ASTM D27263-21 | Dao vòng bằng kim loại (≥50cm3, Ø trong ≥ 50mm, thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, cân kỹ thuật, các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm hoặc cốc thủy tinh có nắp, tủ sấy (t°). bình hút ẩm. |
| 72 | Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 AASHTO T193-22 | Máy đầm; Máy nén CBR; đồng hồ đo chuyển vị; Cân kỹ thuật; tủ sấy; hộp nhôm |
| 73 | Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU;CU:CD;CV) | TCVN 8868:2011; ASTM D 2850-25; ASTM D4767-11(2020); AASHTO T296-22 | Máy nén 3 trục; Đồng hồ đo biến dạng; Bộ dụng cụ tạo mẫu; Dao gọt mẫu; Thước kẹp |
| 74 | Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông | TCVN 9438:2012; ASTM D2166/D2166M-24; BS 1377-90; JIS A 1216 | Máy nén 1 trục; Thước kẹp; Tủ dưỡng mẫu |
| 75 | Xác định hệ số thấm K | TCVN 8723:2012; ASTM D 2434-22 | Bộ thiết bị thử thấm; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Đồng hồ bấm giây |
| 76 | Xác định hàm lượng hữu cơ của đất | TCVN 8726:2012; AASHTO T 267-22; ASTM D 2974-25 | Cân phân tích; Lò nung; Cối chày sứ; Tủ sấy; Hộp nhôm |
| 77 | Xác định các đặc trưng trương nở, co ngót của đất | TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012; AASHTO T258-81(2022) | Thùng ngâm mẫu, câm kỹ thuật, đồng hồ so, thước kẹp, tủ sấy, dao vòng, dao gạt mẫu |
| 78 | Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất | TCVN 8724:2012 | Bộ dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất |
| 79 | Xác định hàm lượng muối dễ hòa tan | TCVN 8727:2012; TCVN 9436:2012 (Phụ lục D) | Cân phân tích; Tủ sấy; Lò Nung; Cối chày sứ; Bình định mức; Thuốc thử |
| 80 | Xác định hệ số thấm vật liệu rời với cột nước không đổi | ASTM D 2434 | Bộ thiết bị thử thấm |
| VẬT LIỆU KIM LOẠI, HÀN | |||
| 81 | Thử kéo | TCVN 197-1:2014; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a; AASHTO T68M/T68-09 | Máy kéo thủy lực vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, thước kẹp (5%mm), dụng cụ Palme (1%mm), cân kỹ thuật (0,1g), thước lá kim loại. |
| 82 | Thử uốn | TCVN 198:2008; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a | Máy kéo thủy lực vạn năng và phụ kiện (êtô, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..) |
| 83 | Thử kéo, thử uốn mối hàn kim loại | TCVN 197-1:2014; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013 | Máy kéo thủy lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,... |
| 84 | Đo các đặc trưng hình học, và xác định sai lệch khối lượng danh nghĩa một mét dài (thanh, dây và sợi làm cốt, thép dự ứng lực), thông số gân thép | TCVN 7937:2013; TCVN 7937-1:2013; TCVN 7937-2:2013; TCVN 7937-3:2013 | Thước thép, thước kẹp |
| 85 | Thử cấp độ bền của bulong, vít, vít cấy (kéo, cắt) | TCVN 1916:1995; TCVN 197-1: 2014; TCVN 11741: 2017; ASTM A370-24a; ASTM F606/606M-25a | Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp, dụng cụ kiểm tra lực xiết |
| 86 | Kiểm tra kích thước hình học bu lông , thử cắt bu lông | TCVN 1916:1995; ASTM F 606-10 | Thước kẹp; dụng cụ thí nghiệm cắt bulong |
| 87 | Kiểm tra không phá hủy mối hàn bằng phương pháp bột từ (MT) | TCVN 4396:2018; TCVN 11244-12:2018; AWS D1.1-10/D.1M-2025; ASTM E709-21; BS 5950-2:2001 | Máy thử từ, sơn xịt, bột từ |
| 88 | Kiểm tra không phá hủy mối hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) | TCVN 1548:1987; TCVN 6735:2018; TCVN 11244-12:2018; AWS D1.1-10/D.1M-2025 | Máy dò khuyết tật bằng siêu âm, đầu dò |
| 89 | Thử cáp, thép dự ứng lực trước | TCVN 197: 2014; TCVN 7937-3:2013; ASTM A 370-24a | Máy thử kéo, thước kẹp |
| 90 | Kiểm tra chất lượng hàn ống – Thử nén dẹt | TCVN 5402:2010 | Máy nén thủy lực |
| 91 | Thử kéo mối nối cốt thép bằng ống nối có ren (Coupler) | TCVN 8163:2009; ISO 15835:09 | Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp |
| 92 | Thép cốt bê tông – Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn | TCVN 6287:1997 | Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp, gối guốn các loại |
| 93 | Kiểm tra chiều dày kim loại cơ bản | AWS D1.1/D1.1M-2025 | Thước kẹp |
| 94 | Thí nghiệm cáp Dự ứng lực trước – Thử độ tụt nêm, neo | TCVN 10568:2017; ASTM A 370-24a | Hệ thống kích chuyên dùng đến 500 tấn; Giá gia tải chuyên dùng đến 800 tấn; Thiết bị đo chuyển vị và biến dạng; Thiết bị đo lực và áp lực |
| 95 | Xác định độ cứng Vickers | TCVN 258-3:2007; ASTM E 92-23 | Thiết bị thử độ cứng |
| 96 | Thép cốt bê tông – Mối nối ống bằng ống ren | TCVN 8163:2009; TCVN 13711-2:2023 | Máy kéo thủy lực vạn năng, Thước kẹp |
| BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 97 | Phương pháp xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:2011; AASHTO T245-22; ASTM D6927-22; ASTM D1559:89 | Máy nén Marshall, khuôn đúc mẫu, đồng hồ đo biến dạng, máy đầm, tủ sấy, thiết bị trộn BTN, thiết bị gia nhiệt, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, nhiệt kế, khay đựng mẫu |
| 98 | Phương pháp xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâm | TCVN 8860-2:2011; AASHTO T164-22; ASTM D2172/ D2172M-24 | Máy quay li tâm, giấy lọc, tủ sấy, bếp điện, lò nung, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, ống đong, bình hút ẩm |
| 99 | Phương pháp xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:2011; ASTM C136/ C136M-25; AASHTO T27-24 | Bộ sàng, tủ sấy, cân kỹ thuật, máy lắc sàng |
| 100 | Phương pháp xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209-23 | Bình đựng mẫu, cân, máy hút chân không, tủ sấy, nhiệt kế, khay đựng mẫu |
| 101 | Phương pháp xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166-24 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, giỏ đựng mẫu, bể chứa nước |
| 102 | Phương pháp xác định độ chảy nhựa của bê tông nhựa | TCVN 8860-6:2011; AASHTO T51-22; AASHTO T305-22 | Tủ sấy, rọ đựng mẫu, cân, dụng cụ trộn mẫu, đĩa kim loại |
| 103 | Phương pháp xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011; AASHTO T304-22 | Ống đong, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân kỹ thuật |
| 104 | Phương pháp xác định hệ số độ chặt lu lèn | TCVN 8860-8:2011; ASTM D2041/D2041M-19 | Cân kỹ thuật, giẻ lau, thiết bị cân trong nước |
| 105 | Phương pháp xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:2011; AASHTO T209-23; AASHTO T269-24; ASTM D3203-22 | Bình khối lượng riêng 250 hay 500cm3, cân kỹ thuật (0,01g), máy hút chân không, nhiệt kế thủy ngân, chậu rửa, ống nhỏ giọt, nước cất. dung dịch có phụ gia thấm ướt |
| 106 | Phương pháp xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:2011; AASHTO T209-23; AASHTO T269-24; ASTM D3203-22 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế, giẻ lau… |
| 107 | Phương pháp xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:2011; AASHTO T209-23 | cân kỹ thuật, tủ sấy, dây treo, giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế… |
| 108 | Phương pháp xác định độ ổn định của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:2011; AASHTO T245-22 | Máy Marshall: khung gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng 10mm/0.01mm, tủ sấy, bể ổn nhiệt duy trì 60oC, cân kỹ thuật, thước cặp |
| 109 | Phương pháp xác định khối lượng thể tích bê tông nhựa bằng phương pháp bọc parapin | AASHTO T275 | Cân kỹ thuật, parapin |
| 110 | Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa | TCVN 8820:2011; TCVN 13567-1:2022; TCVN 13567-2:2022; TCVN 13567-3:2022 | Máy nén Marshall, khuôn đúc mẫu, đồng hồ đo biến dạng, máy đầm, tủ sấy, thiết bị trộn BTN, thiết bị gia nhiệt, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, nhiệt kế, khay đựng mẫu |
| CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 111 | Xác định thành phần hạt, mô đun độ lớn | AASHTO T27-24 TCVN 12884-2:2020 | Bộ rây tiêu chuẩn 0,600 mm; 0,300 mm; 0,150 mm và 0,075 mm; Tủ sấy; Cân điện tử chính xác 0,01g; Đồng hồ bấm giờ. |
| 112 | Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước | AASHTO T84-22 AASHTO T85-22 | Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Dụng cụ chứa mẫu dung tích giỏ thường từ 4 đến 7 Lít; Bể nước; Tủ sấy; Rây 4,75 mm; Khăn lau thấm nước. |
| 113 | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mm | AASHTO T11-23 | Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; sàng 75-µm; Dụng cụ chứa mẫu/rửa; Tủ sấy; Thìa hoặc dụng cụ khuấy. |
| 114 | Xác định độ hao mòn Los Angeles | TCVN 7572-12:2006; BS EN 1997-2:2024 | Máy Los Angeles; Bi thép (từ 6 đến 12 viên); Bộ rây tiêu chuẩn có Rây 1,7 mm là rây quan trọng nhất; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Khay đựng. |
| 115 | Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu | AASHTO T112-23 | Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Bộ rây tiêu chuẩn; Tủ sấy; Nước. |
| 116 | Xác định hàm lượng hạt cuội sỏi bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006 | Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Khay đựng mẫu; Kính lúp hoặc thước kẹp. |
| 117 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt | TCVN 7572-13:2006 | Bộ sàng tiêu chuẩn; Thước kẹp thoi dẹt; Cân kỹ thuật 5kg/0.01g; Tủ sấy; Khay đựng mẫu. |
| 118 | Xác định cường độ nén đá gốc | TCVN 7572-10:2006 | Máy thử nén; Tủ sấy; Thước kẹp điện tử 150mm/0.01mm; Máy gia công mẫu; Bình ngâm mẫu. |
| 119 | Xác định độ dính bám đá - nhựa đường | TCVN 7504:2005 | Tủ sấy; Cốc thủy tinh hoặc bát sứ; Kẹp gắp; Giá treo hoặc lưới thép; Bếp điện hoặc nguồn nhiệt; Đồng hồ bấm giờ; Nhiệt kế. |
| 120 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ | TCVN 8860-7:2011 AASHTO T304-22 | Ống đong chuẩn; Phễu rót, Giá đỡ phễu; Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng; Cân điện tử 5kg/0.01g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn |
| 121 | Xác định giá trị đương lượng cát (ES) | AASHTO T176-22 | Ống trụ nhựa có chia vạch; Ống sục; Bộ ống xi-phông; Nút cao su; Máy lắc đương lượng cát; Đồng hồ bấm giây; Cân điện tử và Tủ sấy; hóa chất |
| 122 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006; AASHTO T 21M/T 21-20; ASTM D2974-25e1 | Ống đong thủy tinh, Bảng màu chuẩn, Tủ sấy, Cân kỹ thuật |
| NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG POLIME | |||
| 123 | Xác định độ kim lún, chỉ số độ kim lún | TCVN 7495:2005; TCVN 13567-1:2022 (Phụ lục A.2) ASTM D5/D5M-20; AASHTO T49-22 | Máy đo độ kim lún. kim nặng 100g, đồng hồ bấm dây, nhiệt kế 50oC (0,1°C), chậu nhôm đáy phẳng (Ø 55, cao 35mm), hộp nhôm (Ø 150, cao 80mm), chậu đựng nước (15l) |
| 124 | Xác định độ kéo dài; Độ dai của nhựa dường polymer ở 25oC | TCVN 7496:2005; TCVN 13048:2020; ASTM D 113-17; AASHTO T151-22 | Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph), khuôn bằng đồng. nhiệt kế 50°C (0,1°C), chậu đựng nước (15l), đèn cồn hay bếp dầu hỏa, dao cắt nhựa |
| 125 | Xác định nhiệt độ hóa mềm (phương pháp vòng và bi) | TCVN 7497:2005; ASTM D36/ D36M-14(2020); AASHTO T53-22 | Khuôn tròn, bi tròn (Ø 9,5±0,03mm), nặng 3,5±0,05g, khuôn treo, bình thủy tinh, dao cắt, nhiệt kế (200°C, chia 0,5°C), đèn cồn |
| 126 | Xác định nhiệt độ bắt lửa | TCVN 7498:2005; ASTM D92-24; AASHTO T48-22; TCVN 8818-2:2011 ; ASTM D3143/ D3143M-19(2025) | Giá có vòng đỡ. các chén sắt, nhiệt kế (4000C), đèn cồn, đồng hồ bấm giây. |
| 127 | Xác định lượng tổn thất ở 163ºC trong 5h | TCVN 7499:2005; ASTM D6/ D6M-95(2014); AASHTO T47-98; AASHTO T179/T179M-23 | Tủ sấy, nhiệt kế, cốc đựng mẫu |
| 128 | Tỷ lệ độ kim lún nhựa sau khi nung ở 163ºC trong 5h so với độ kim lún ở 25ºC | TCVN 7495:2005 | Cân kỹ thuật (0,01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm |
| 129 | Xác định khối lượng riêng ở 25oC | TCVN 7501:2005; ASTM D70/D70M-21; AASHTO T228-22; AASHTO T288-23; TCVN 8817:2011 | Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, nhiệt kế 100°C, chậu, nước cất, nước đá. |
| 130 | Xác định độ dính bám đối với đá | TCVN 7504:2005; ASTM D3625/D3625M-20(2024); AASHTO T182-84; TCVN 8817-15:2011 | Cốc mỏ 1000ml, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm |
| 131 | Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene | TCVN 7500:2005; ASTM D2042-22; AASHTO T44-23 | Dung cụ lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình erlenmeyer, tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích. |
| 132 | Xác định độ nhớt động học | TCVN 7502: 2005; ASTM D2170/D2170M-24; AASHTO T202-22; TCVN 8817-2:2011 | Nhớt kế, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây |
| 133 | Xác định độ đàn hồi của nhựa đường polimer | TCVN 11194:2017; AASHTO T301-22; ASTM D6084/D6084M-21 | Khuôn đúc mẫu, Máy xác định độ đàn hồi nhựa đường polymer, bể ổn nhiệt, dao cắt mẫu, thước đo |
| 134 | Xác định độ ổn định lưu trữ của nhựa đường polimer | TCVN 11195:2017; ASTM D5892-00 | |
| 135 | Xác định hàm lượng Paraphin bằng phương pháp chưng cất | TCVN 7503:2005; DIN 52015-80; ASTM D3235-23; TCVN 8818-4:2011 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, đèn cấp nhiệt, bồn làm lạnh, bộ thiết bị chưng cất, bình lọc 500ml và thiết bị hút chân không, khay, phin, thước đo, ête,... |
| NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG AXIT | |||
| 136 | Xác định độ nhớt Saybolt furol | TCVN 8817-2:2011; AASHTO T72-22; ASTM D244-23; ASTM D1665-20; | Máy đo độ nhớt Saybolt, phễu lọc, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, pipet, ống đong… |
| 137 | Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ | TCVN 8817-3:2011 | Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC , bình lưu mẫu, pipet, cốc,… |
| 138 | Xác định hàm lượng hạt quá cỡ | TCVN 8817-4:2011 | Sàng 0.85mm + đáy rây, tủ sấy 3000C/1oC, khay kim loại, nhiệt kế, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 1500m, nước cất. |
| 139 | Xác định điện tích hạt | TCVN 8817-5:2011 | Máy điện tích hạt model, cốc thủy tinh 250ml, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, nước cất. |
| 140 | Xác định độ khử nhũ | TCVN 8817-6:2011 | Sàng, cốc kim loại 600ml, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, thuốc thử. |
| 141 | Xác định trộn với xi măng của nhũ tương nhựa đường gốc axit | TCVN 8817-7:2011 | Sàng, ống đong 100ml, cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC |
| 142 | Xác định độ dính bám và tính chịu nước | TCVN 8817-8:2011 | Chảo, dao trộn, nhiệt kế, cân kỹ thuật, ống pipet |
| 143 | Xác định chưng cất nhũ tương nhựa đường axit | TCVN 8817-9:2011 | Bình chưng cất, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt, ống thu….. |
| 144 | Xác định bay hơi | TCVN 8817-10:2011 | Nồi chưng cất, Sàng, nhiệt kế, ống thủy tinh, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, Cân kỹ thuật. |
| 145 | Thử nghiệm chưng cất | TCVN 8817-9:2011 | Bình chưng cất, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt, ống thu….. |
| BỘT KHOÁNG CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 146 | Thí nghiệm thành phần hạt | TCVN 13567-1:2022; TCVN 12884-2:2020; AASHTO T37-07 | Bộ sàng (1,25; 0,63; 0,315; 0, 14; 0,071mm), cân kỹ thuật, bát sứ, chày bịt cao su, bình đựng nước, bình hút ẩm… |
| 147 | Thí nghiệm độ ẩm | TCVN 12884-2:2020 | Cân kỹ thuật, chén sứ chịu nhiệt, tủ sấy 3000C/1oC, lò nung 1200oC/1oC, bình hút ẩm.. |
| 148 | Thí nghiệm chỉ số dẻo | TCVN 4197:2012 | Các tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật, cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy 3000C/1oC, bát sắt tráng men, dao để trộn… |
| 149 | Thí nghiệm khối lượng riêng | TCVN 8735:2012; AASHTO T100-22 | Bình khối lượng riêng 100ml, cân cân kỹ thuật, máy hút chân không, tủ sấy 3000C/1oC, nhiệt kế, sàng (1,25 và 0,14mm), bát sứ, bình hút ẩm, dầu hoả, khăn giấy lau, bếp cách cát |
| 150 | Thí nghiệm hệ số háo nước | TCVN 12884 -2:2020 | Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, chén xứ, chày có bịt cao su, ống đo 50ml, que thủy tinh, nước cất, dầu hỏa. |
| GẠCH ĐẤT SÉT NUNG | |||
| 151 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch xây | TCVN 6355-1:2009 | Thước cặp 200mm/0.01mm, thước lá. |
| 152 | Cường độ nén của gạch xây | TCVN 6355-2:2009 | Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm |
| 153 | Cường độ uốn của gạch xây | TCVN 6355-3:2009 | Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm |
| 154 | Độ hút nước của gạch xây | TCVN 6355-4:2009 | Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng ngâm mẫu… |
| 155 | Khối lượng thể tích của gạch xây | TCVN 6355-5:2009 | Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước lá kim loại… |
| 156 | Xác định độ rỗng của gạch xây | TCVN 6355-6:2009 | Cân kỹ thuật, thùng chứa mẫu, tấm kính, cát … |
| 157 | Xác định vết tróc do vôi | TCVN 6355-7:2009 | Thùng giữ ẩm, thước thép 1000mm/1mm |
| 158 | Xác định sự thoát muối | TCVN 6355-8:2009 | Khay chứa nước, tủ sấy đến 3000C/1oC,bàn chải |
| GẠCH TERAZO | |||
| 159 | Thí nghiệm kiểm tra sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 7744:2013 | Thước cặp 200mm/0.01mm, thước Pame, thước đo góc |
| 160 | Thí nghiệm độ hút nước | TCVN 7744:2013 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ngâm mẫu. |
| 161 | Thí nghiệm độ mài mòn bề mặt | TCVN 6065:1995 | Máy thử mài mòn, Thước cặp 200mm/0.01mm . Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 162 | Thí nghiệm cường độ uốn | TCVN 6355-3:09 | Máy thử nén model: TYA-300kN/0.01kN, thước cặp, tủ sấy |
| GẠCH BLOCK BÊ TÔNG | |||
| 163 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6477:2016 | Thước cặp, thước lá. |
| 164 | Thí nghiệm độ rỗng | TCVN 6477:2016 | Cân kỹ thuật, thùng chứa mẫu, tấm kính, cát … |
| 165 | Thí nghiệm cường độ chịu nén | TCVN 6477:2016 | Máy thử nén, thước cặp |
| 166 | Thí nghiệm độ thấm nước | TCVN 6477:2016 | Thiết bị thử độ thấm và bể ngâm mẫu, tủ sấy đến, Cân kỹ thuật |
| 167 | Thí nghiệm độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu… |
| GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | |||
| 168 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6476:1999 | Thước cặp 200mm/0.01mm, thước lá. |
| 169 | Thí nghiệm cường độ chịu nén | TCVN 6476:1999 | Máy thử nén TYA-300kN/0.01kN, thước cặp 200mm/0.01mm |
| 170 | Thí nghiệm độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | Cân kỹ thuật, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng ngâm mẫu… |
| 171 | Thí nghiệm độ mài mòn | TCVN 6065:1995 | Máy thử mài mòn, cân kỹ thuật, Thước cặp 200mm/0.01mm |
| GẠCH BÊ TÔNG NHẸ KHÍ CHƯNG ÁP, GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP | |||
| 172 | Khuyết tật ngoại quan, kích thước, độ phẳng mặt thẳng cạnh | TCVN 9030:2017 | Thước thép, thước cặp, thước đo góc. |
| 173 | Độ hút nước | TCVN 3113:2022 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu… |
| 174 | Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô | TCVN 9030:2017 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp. |
| 175 | Xác định cường độ nén | TCVN 9030:2017 | Máy thử nén, thước cặp |
| 176 | Xác định độ co khô | TCVN 9030:2017 | Thiết bị đo độ co ngót bao gồm (giá đỡ, đồng hồ so 0,001mm và thanh chuẩn), cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ |
| GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN | |||
| 177 | Thí nghiệm kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan | TCVN 6065:1995; TCVN 7744:2013; TCVN 6074:1995 | Thước cặp, thước Pame, thước đo góc |
| 178 | Thí nghiệm độ mài mòn | TCVN 6065:1995 | Máy thử mài mòn, Thước cặp, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 179 | Thí nghiệm độ hút nước | TCVN 7744:2013 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ngâm mẫu. |
| 180 | Thí nghiệm độ chịu lực va đập xung kích | TCVN 6065:1995 | Viên bi sắt hình cầu có đường kính 30mm, khối lượng 111g đến 112g, thước ống nhựa dài dài 1000mm… |
| 181 | Thí nghiệm tải trọng uốn gẫy | TCVN 6065:1995; TCVN 6355-3:2009 | Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy |
| GẠCH ỐP LÁT, GẠCH GRANIT, ĐÁ ỐP LÁT | |||
| 182 | Xác định thước sai lệch kích thước và chất lượng bề mặt | TCVN 6415-2:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-2:2018; TCVN 8057:2009 | Thước cặp, thước Pame, thước đo góc |
| 183 | Xác định độ hút nước | TCVN 6415-3:2016 TCVN 4732:2016; ISO 10545-3:2018; BS EN 14617-1:2013 | Cân kỹ thuật, tủ sấy đến, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi. |
| 184 | Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy | TCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-4:2019; BS EN 14617-2:2016 | Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy |
| 185 | Xác định độ mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men | TCVN 6415-7:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-7:1996; BS EN 14617-4:2012 | Thiết bị mài mòn, Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp |
| 186 | Xác định độ mài mòn bề mặt đối với gạch không phủ men | TCVN 6415-7:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-6:2010 | Thiết bị mài mòn, Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp |
| 187 | Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài | TCVN 6415-8:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-5:1996 | Thiết bị thử hệ số giãn nở nhiệt dài, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm. |
| 188 | Xác định độ bền sốc nhiệt | TCVN 6415-9:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-9:2013 | Bể nước, tủ sấy, Nhiệt kế |
| 189 | Hệ số giãn nở ẩm | TCVN 6415-10:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-10:1995 | Thiết bị đo độ co ngót bao gồm (giá đỡ, đồng hồ so 0,001mm và thanh chuẩn), tủ sấy đến, lò nung, thước cặp, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi |
| 190 | Xác định độ bền rạn men đối | TCVN 6415-11:2016; ISO 10545-10:1995 | Nồi hấp gia nhiệt có khả năng ( tăng lên 159 0c ±10c ) có dung tích đủ để chứa 5 viên gạch nguyên, hoá chất dung dịch xanh methylen 1 % ( bôi chất màu). |
| 191 | Xác định độ bền hóa học | TCVN 6415-13:2016; ISO 10545-13:1995; BS EN 14617-10:2012 | Chậu có nắp đậy, ống bằng thủy tinh, tủ sấy, khăn ẩm, giẻ lau sạch, hóa chất (HCl), (C6H8O7H2O), (KOH), (C3H6O3). |
| 192 | Xác định độ bền chống bám bẩn | TCVN 6415-14:2016 | Tủ sấy, máy cắt, mặt kính đồng hồ, hóa chất tác nhân bám bẩn, HCl; KOH |
| 193 | Xác định hệ số ma sát | TCVN6415-17:2016; TCVN 4732:2016 | Dụng cụ gia công mẫu, máy xác định hệ số ma sát…. |
| 194 | Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs | TCVN 6415-18:2016; TCVN 4732:2016 | Bộ đá thí nghiệm (Talc, Thạch cao, Canxit, Flospat, Apatit, Trường thạch, Thạch anh, Topaz, Corun… |
| ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN | |||
| 195 | Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước | TCVN 4732:2016; TCVN 6415-2:2016; ISO 10545-2:2018; TCVN 8057:2009 | Thước cặp, thước Pame, thước đo góc |
| 196 | Xác định độ hút nước, khối lượng thể tích | TCVN 6415-3:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-3:2018; BS EN 14617-1:2013 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước cặp, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi. |
| 197 | Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy | TCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016; ISO 10545-4:2019; BS EN 14417-2:2016 | Máy thử nén, thước cặp, tủ sấy |
| 198 | Xác định độ chịu mài mòn bề mặt | TCVN 4732:2016; TCVN 6415-6:2016 | Máy thử, Thước cặp điện, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 199 | Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs | TCVN 6415-18:2016; TCVN 4732:2016 | Bộ đá thí nghiệm (Talc, Thạch cao, Canxit, Flospat, Apatit, Trường thạch, Thạch anh, Topaz, Corun… |
| ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO | |||
| 200 | Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 13943-1:2024; BS EN 14617-1:2013 | Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ 20°C ± 1°C |
| 201 | Xác định độ bền uốn (uốn gãy) | TCVN 13943-2:2024; BS EN 14617-2:2013 | Máy kéo nén, tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
| 202 | Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 13943-4:2024; BS EN 14617-4:2012 | Cân kỹ thuật, thiết bị mài mòn, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C). |
| 203 | Xác định độ bền hóa học | TCVN 13943-10:2024; BS EN 14617-10:2012 | Chậu có nắp đậy, ống bằng thủy tinh, tủ sấy đến 300°C (±1°C), khăn ẩm, giá lưới sắt, vật liệu gắn kín, cân, hóa chất |
| VỮA XÂY, VỮA RÓT KHÔNG CO NGÓT, VỮA CHÈN CÁP DỰ ỨNG LỰC | |||
| 204 | Thiết kế thành phần cấp phối bê tông | TCVN 4459:1987; TCVN 4314:2022; TCVN 10796:2015 | Máy trộn vữa, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, bàn dằn |
| 205 | Xác định tra kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | TCVN 3121-1:2022; BS EN 447:2007 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng 10mm; 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315mm; 0,14mm |
| 206 | Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:2022; ASTM C1437-20 | Thước cặp, Bàn giẳng, chày đầm bằng thép, khuôn hình côn. |
| 207 | Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi | TCVN 3121-6:2022 | Bình đong 1000ml, Cân kỹ thuật |
| 208 | Xác định thời gian bắt đầu đông kết | TCVN 3121-9:2022; TCVN 11971:2018; ASTM C807; ASTM C403; ASTM C953 | Máy trộn vữa, bộ dụng cụ Vicat bao gồm kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn (10,00 ± 0,05) mm, kim xuyên bắt đầu đông kết (1,13 ± 0,05) mm, kim xuyên kết thúc đông kết có gắn sẵn vòng nhỏ có đường kính khoảng 5 mm ( chảo trộn, bay trộn hồ, Cân kỹ thuật |
| 209 | Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-11:2022 ; ASTM C109/C109M-24; ASTM C942/C942M-21; ASTM C348-21, ASTM C349-24 ; AASHTO T106M/T106-22; ASTM C390-08(2024); BS EN 196-1:2016-TC ; BS EN 447:07 | Máy nén hiệu TYA-300 300kN |
| 210 | Xác định cường độ dính bám | TCVN 3121-12:2022; ASTM C1583/C1583M-25; TCVN 9394:2012; ASTM C1404/C1404M-98(2003) | Thiết bị thử bám dính |
| 211 | Xác định hàm lượng Clo hòa tan trong nước | TCVN 3121-17:2022 | Cân kỹ phân tích, tủ sấy, Bình định mức 1000ml, bình tam giác 500ml, hóa chất, thuốc thử |
| 212 | Xác định độ hút nước | TCVN 3121-18:2022; ASTM C413, ASTM C1403 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 213 | Xác định độ chảy | TCVN 11971:2018; ASTM C230/C230M-23; ASTM C939/C939M-22 BS EN 445:2007 | Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, côn, ống đong 1000ml. |
| 214 | Xác định độ chảy lan tỏa | TCVN 11971:2018; BS EN 445:2007 | Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, ống hình trụ nhựa có đường kính trong 39 mm và chiều cao 60 mm, thước đo chiều dài,… |
| 215 | Xác định lượng vón cục trên sàng kích thước 2mm | TCVN 11971:2018; BS EN 445:2007 | Sàng 2mm, ống đong |
| 216 | Độ giãn nở, xác định độ tách nước và thay đổi thể tích theo phương pháp ống đứng | TCVN 9204:2012, TCVN 11971:2018; ASTM C940; BS EN 447 :2007 | Nhiệt kế, ống hình trụ, thước thép 1000mm. |
| VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |||
| 217 | Xác định độ dày tiêu chuẩn | ASTM D 5199-25; TCVN 8820: 2009; ASTM D5994/D5994M-10(2021); ISO 9863-1:2016/Amd 1:2019 ASTM D1777-26; ASTM D1505; | Dụng cụ đo độ dày và đồng hồ so |
| 218 | Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 8221:2009; ASTM D 5261-10(2024); ASTM D 3776/D3776M-20(2025); ISO 9846:2005; ASTM D1505-25 | Cân kỹ thuật, thước lá kim loại 1000mm/1mm. |
| 219 | Xác định kích thước lỗ | TCVN 8871-6:2011; ASTM D 4751-21a; TCVN 8486:2010; ISO 12956:2019 | Máy lắc sàng, cân kỹ thuật |
| 220 | Xác định độ bền chịu kéo và độ dãn dài | TCVN 8485:2010; ASTM D4595/D4595M-24; ASTM D6455-11(2018); ASTM D6637/D6637M-15(2023); ISO 10319:2024; ASTM D5035-11(2024); ASTM D882-18; ISO 9864:2005; ASTM D638-22; ASTM D7737/D7737M-15(2023); ASTM D1621-16(2023); ASTM D2256/D2256M-21; ASTM D6992-16(2023) | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| 221 | Cường độ xé rách hình thang | TCVN 8871-2:2011; ASTM D 4533/D4533M-15(2023); ASTM D1004-21; ASTM D624-00(2020); ASTM E1104-98(2023) | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| 222 | Khả năng chống xuyên CBR | TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241-22a; ISO 12236:2006; DIN 54307:1987; ASTM D5494-93(2023); BS 6906-6:90; ASTM D4833/D4833M-07(2020) | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên |
| 223 | Cường độ bền chịu kéo giật, độ dãn dài | TCVN 8871-1:2011; TCVN 8485:2010; ASTM D4595/D4595M-24 D6693/D6693M-25; ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023); ASTM D4632/D4632M-15a(2023) | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| 224 | Khả năng thoát nước dưới áp lực thủy tĩnh | ASTM D 4716/D4716M-22; ASTM D5048-20a | Máy tạo áp lực thoát nước,đồng hồ bấm dây |
| 225 | Xác định sức chọc thủng bằng phương pháp rơi côn | BS 6906 P6:1997 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, dụng cụ đo chiều sâu rôi côn |
| 226 | Xác định khả năng thấm xuyên và hệ số thấm | TCVN 8487:2010; ASTM D 4491:91 | Thiết bị thử nghiệm thấm xuyên hình chứ U,đồng hồ bấm dây,cân kỹ thuật, nhiệt kế |
| 227 | Xác định cường độ chịu kéo chỉ nối | ASTM D2256/D2256M-21 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| 228 | Xác định cường độ chịu kéo mối nối | TCVN 9138:2012; ASTM D4884/D4884M-22; ISO 10321:2008 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| 229 | Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm | TCVN 8482:2010; ASTM D4355/D4355M-21 D5885/D5885M-20; BS 2782-5:Method 521a:1992; ISO 10319:2024; TCVN 8485:20210 | Buồng chiếu xạ, Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, thiết bị tạo ẩm |
| 230 | Áp lực kháng bục | TCVN 8871-5:2011; ASTM D5494-93(2023) ASTM D3786/D3786M-18(2023) | Thiết bị tạo áp lực điện tử, dụng cụ tạo mẫu |
| 231 | Xác định khả năng chịu nén của bấc thấm | ASTM D1621-16(2023) | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN |
| NƯỚC DÙNG CHO XÂY DỰNG | |||
| 232 | Xác định váng dầu mỡ và màu nước | TCVN 4506:2012 | |
| 233 | Xác định hàm lượng cặn không tan | TCVN 4560:1988; TCVN 4506:2012 | Cân kỹ phân tích, Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc, Nước cất, Axit clohydric (HCl), Natri Cacbonat (Na2CO3) |
| 234 | Xác định hàm lượng muối hòa tan | TCVN 4560:1988; ASTM C1602/C1602M-22 | Cân kỹ phân tích, Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc. |
| 235 | Độ pH của nước | TCVN 6492:2011; ASTM D1293 | Máy đo pH cầm tay |
| 236 | Xác định hàm lượng ion Clorua (Cl-) | TCVN 6194:1996; ASTM D512-12; ISO 9297-89 | Cân kỹ phân tích, Phễu lọc thủy tinh 30ml, ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử: AgN03, chất chỉ thị kali cromat, HCl, NaOH, CaC03 hoặc NaHC03 |
| 237 | Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) | TCVN 6200:1996; ASTM D516-22; ISO 9280:90 | Cân kỹ phân tích, Phễu lọc thủy tinh 30ml,n ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử: AgN03, chất chỉ thị metyl da cam, HN03, NaOH, C2H50H, Na2CO3 |
| 238 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 6186:1996; ISO 8467:1993 | Ống nghiệm có chiều dài từ 150÷200mm, bình đong dung tích 100ml và 1000ml, Buret dung tích 5ml,10ml. |
| 239 | Xác định hàm lượng natri và kali | TCVN 6196-3:2000 | Các dụng cụ thí nghiệm như trên, quang kế ngọn lửa có kính lọc để xác định Na và K hoặc phố kế hấp thụ nguyên tử, có chế độ phóng xạ, thuốc thử : HCl, HN03, CsCl. |
| 240 | Xác định hàm lượng Ca2+ | TCVN 6224:1996 | Cân phân tích, Cốc thủy tinh, Buret, Pipet bầu, Bình tam giác |
| 241 | Xác định Magiê (Mg2+) | TCVN 6224:1996 | Cân phân tích, Cốc thủy tinh, Buret, Pipet bầu, Bình tam giác |
| 242 | Xác định hàm lượng amoniac và amoni (NH4+) | TCVN 5988:1995 | Dụng cụ, buret, pipet, bình nón, hóa chất |
| 243 | Xác định Bicacbonat | (HCO-3) | TCVN 6226:1996 Dụng cụ, buret, pipet, bình nón, hóa chất HCl hoặc H₂SO₄ |
| DUNG DỊCH BENTONITE, POLYME | |||
| 244 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Dụng cụ cân tỷ trọng có độ chính xác 0,01 g/cm3 |
| 245 | Xác định độ nhớt phễu Marsh | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Phễu 500/700cm3, đồng hồ bấm giây… |
| 246 | Xác định hàm lượng cát | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020; ASTM D4381/D4381M-22 | Bình đo bằng thuỷ tinh có chia vạch từ 0 % đến 20 % theo thể tích, Phễu côn vừa với sàng và bình đo bằng thủy tinh, Sàng có kích thước mắt lưới 75 µm, đường kính 50 mm |
| 247 | Xác định độ pH | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020; ASTM D1293-18 | Giấy quỳ hoặc máy đo pH |
| 248 | Xác định độ dày áo sét | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500 ± 5) mL, có vạch chia đến 10 mL, ống đo thủy tinh dung tích (25 ± 0,1) ml, có vạch chia 0,1 ml, Cốc chứa dung dịch, Đồng hồ bấm giây. |
| 249 | Xác định lượng tách nước | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500 ± 5) mL, ống đo thủy tinh dung tích (25 ± 0,1) ml, Cốc chứa dung dịch, Đồng hồ bấm giây. |
| 250 | Xác định tỷ lệ chất keo | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Ống đong 1000 ml. |
| 251 | Xác định lực cắt tĩnh | TCVN 11893:2017 | Lực kế cắt tĩnh: gồm Ống cắt trượt rỗng trong có chiều dài 89 mm, đường kính ngoài 36mm và chiều dày 0,2 mm, Cốc chứa mẫu thử có thang chia độ được gắn vào trung tâm của đế (đáy) cốc, Thang chia độ (pound/100 ft2) đo lực cắt tĩnh, đồng hồ bấm giây |
| 252 | Xác định độ ổn định | TCVN 11893:2017; TCVN 13068:2020 | Ống đong, đồng hồ bấm giây |
| SƠN PHỦ KẾT CẤU XÂY DỰNG, SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG | |||
| 253 | Màu sắc | TCVN 2102:2020; ISO 3668:2017; ASTM D6628-23 | Kính lúp, dao cắt, chổi lông mềm, cân, khăn lau, ống đong, tủ sấy và một số thiết bị khác |
| 254 | Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015 | Thước đo: H (0- 8) tương ứng (0-100)μm; thước gạt |
| 255 | Xác định thời gian khô và độ khô | TCVN 2096-3:2015; TCVN 2096-1:2015; TCVN 6557:2000 | Ballotini (các hạt thủy tinh hình cầu nhỏ trong suốt), chổi quét, đồng hồ bấm giây, Cân kỹ thuật |
| 256 | Xác định độ phủ | TCVN 2095:1993 | Tấm kính có chiều dày 1,5-2mm, rộng 90mm và dài 120mm Cân phân tích |
| 257 | Xác định độ bám dính điểm theo phương pháp cắt | TCVN 2097:2015; ISO 2409:2020 | Dao cắt bằng thép có lưỡi sắc từ 20 °C đến 30 °C, Thước kẻ; Chổi lông mềm; Kính lúp phóng đại 2 hoặc 3 lần. |
| 258 | Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa | TCVN 8653-1:2024 | Quan sát bằng mắt |
| 259 | Xác định độ ổn định ở nhiệt độ thấp | TCVN 8653-1:2024 | Bình đựng mẫu |
| 260 | Kiểm tra ngoại qua màn sơn | TCVN 8653-1:2024 | Quan sát bằng mắt |
| 261 | Xác định độ bền nước | TCVN 8653-2:2024 | Chậu nhựa, Bếp điện, Nồi nhôm, chổi quét sơn, Parafin, Nước cất. |
| 262 | Xác định độ bền kiềm | TCVN 8653-3:2024 | Chậu nhựa, Bếp điện, Nồi nhôm, chổi quét sơn, Parafin; Nước cất, parafin, bút đo PH hiệu HANNA HI98107 (0-14pH), độ chính xác ± 0,1pH, nước cất |
| 263 | Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn | TCVN 8653-4:2024; ASTM D 4213-08 | Cân kỹ thuật, xô nhựa, thìa sứ, khăn lau, ống đong 1000ml, chổi quét, xà phòng bột, bình phun rửa, bàn chải, giấy đo pH, đồng hồ bấm giây. |
| 264 | Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn | TCVN 8653-5:2024; ASTM D1676-11 | Tủ sấy đến 300°C (± 1 °C), chậu nhựa đựng nước, khăn lau, ống đong 1000ml, chổi quét, xà phòng bột, bình phun rửa, bàn chải. |
| LỚP MẠ, LỚP PHỦ | |||
| 265 | Xác định chiều dày lớp mạ kẽm | ASTM A123/A123M-24; ASTM E376-19; TCVN 5408:2007 | Máy đo chiều dày lớp phủ |
| 266 | Xác định độ bám dính | ASTM D4541-22 | Máy đo độ bám dính |
| 267 | Xác định chiều dày lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt gang và thép | TCVN 5408:2007 | Máy đo chiều lớp phủ |
| HỖN HỢP XI MĂNG VÀ ĐẤT, XI MĂNG VÀ CÁT | |||
| 268 | Xác định độ đầm chặt bằng phương pháp khô và ướt | ASTM D559/D559M-15(2023)e1; TCVN 9403:2012; TCVN 246:1998 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ thiết bị đầm nén |
| 269 | Xác định sức kháng nén của mẫu đất - xi măng | TCVN 9403:2012 | Máy nén thủy lực |
| 270 | Thí nghiệm trong phòng xác định sức kháng nén của mẫu xi măng đất | TCVN 9906:2014 | Máy nén thủy lực |
| 271 | Xác định độ bền theo thời gian | ASTM D560/D560M-24 | Tủ đông lạnh, phòng dưỡng hộ ẩm, tủ sấy, bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, bàn chải thép, cân điện tử, thước cặp |
| 272 | Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ | ASTM D1633/D1633-17 | Máy nén thủy lực |
| 273 | Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh | ASTM D1634/D1634-17 | Máy nén đa năng, bộ gá nén chuyên dụng, các tấm đệm thép phẳng, thiết bị đo lực và thước cặp |
| 274 | Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh | ASTM D1635/D1635M-19 | Máy thử uốn, bộ gá uốn, loadcell đo lực, đồng hồ đo biến dạng, thước cặp |
| 276 | Khoan lấy mẫu, xác định modun đàn hồi, cường độ kháng nén | ASTM D2166; AASHTO T208; ASTM D4405; TCVN 9437:2012; TCVN 9403:2012; ASTM D2166/D2166M-24 | Máy khoan địa kỹ thuật, máy nén, bộ loadcell đo lực, cảm biến đo biến dạng, máy cắt, cân xác định độ ẩm |
| TẤM NGĂN NƯỚC (WATERSTOP, HYPERSTOP) | |||
| 277 | Cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt | TCVN 4509:2020; TCVN 4509:2013; ASTM D 412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D882-18 | Máy thử kéo nén, Thước cặp |
| 278 | Độ cứng shore A | TCVN 1595-1:2013; ASTM D2240-14(2021); KSM 6518:2006 | Đồng hồ đo độ cứng ( Shore A) |
| 279 | Khối lượng riêng | TCVN 4866:2013; ASTM D71-94(2019); ASTM D1298-24 | Cân kỹ thuật, bình tỷ trọng 250 cm3,bể ổn nhiệt, nước cất, dụng cụ chế bị mẫu |
| 280 | Thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt ở 700c | TCVN 2229:2013; ASTM D573-04(2025) | Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước cặp |
| 281 | Độ bền hóa chất | TCVN 9407:2014; TCVN 4509:2020 | Thước cặp, Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình chứa, hóa chất NaOH, KOH, NaCl, nước cất, dung dịch kiềm hòa tan 5g KOH và 5g NaOH trong 1 lít nước ; dung dịch muối hòa tan 35g NaCl trong 1 lít nước |
| 282 | Độ trương nở thể tích | ASTM D471-16a(2021) | Cân kỹ thuật, nhiệt kế, bình đong. |
| THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA PVC, PVC -U, PP, PE, HDPE VÀ PHỤ KIỆN ỐNG, TẤM NHỰA MICA | |||
| 283 | Xác định kích thước hình học | TCVN 6145:2007 | Thước kẹp, Thước thép ,thước banme |
| 284 | Thử nghiệm ở 110 °C trong 60 phút | TCVN 8492:2011 | Tủ sấy |
| 285 | Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat TCVN 6147-1:2003; | ISO 2507:2026; ASTM D1525-25 | Thanh đỡ, mũi kim loại, Micromet kiểu đồng hồ, đĩa đỡ tải trọng, Tủ sấy, nhiệt kế điện tử đo nhiệt độ, bể ổn nhiệt, |
| 286 | Khả năng chịu nén | ISO 12091:1995; TCVN 8699-2011 | Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thước kẹp |
| 287 | Độ bền kéo | ASTM D638-22 | Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thước kẹp |
| 288 | Khả năng chịu điện áp (10kV trong 1 phút) | TCVN 8699:2011; KS C8455:05 | Bộ tạo điện áp, đồng hồ đo |
| 289 | Thử áp suất nước TCVN 6149-1:2007; | ISO 1167-1:2006; TCVN 6149-3:2009; DIN 2505:2023 | Thiết bị tạo áp suất, thiết bị đo áp suất, nhiệt kế điện tử, đồng hồ bấm giây, thước kẹp điện tử |
| 290 | Xác định độ cứng vòng | TCVN 8850:2011; TCVN 10769:2015; ISO 9969:2016 | Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, thớt nén trên và dưới, thước kẹp, thước thép |
| 291 | Xác định độ bền hóa chất | TCVN 9070:2012; TCVN 6037:95; ISO 3773:75; KSM 3413:95 | Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, hóa chất |
| 292 | Xác định áp lực trong của ống | TCVN 9070:2012 | Máy bơm nước tăng áp, có áp lực nén lớn nhất 2 MPa, Hệ thống van khóa nước một chiều,thước lá kim loại, đồng hồ áp, bộ cùng tăng đơ |
| 293 | Xác định độ bền ngắn hạn ở nhiệt độ 200c; 800c; 900c | TCVN 12306:2018 | Tủ sấy, thước kẹp |
| 294 | Xác định độ va đập bên ngoài – phương pháp vòng tuần hoàn | TCVN 6144:2023 | Máy thử va đập bao gồm : Khung chính có cần dẫn hướng có thang chia độ, các vật nặng hình cầu có khối lượng 500g và 800g có đầu kiểu d25 |
| 295 | Xác định sự thay đổi kích thước theo chiều dọc | TCVN 6148:2007 | Bể chất lỏng gia nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, thước kẹp, hóa chất Glyxerin, glycol |
| 296 | Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài TCVN 7434-1-2:2004 | Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN, ngàm kẹp mẫu, khuôn gia công mẫu , thước kẹp, thước thép | |
| SẢN PHẨM KÍNH XÂY DỰNG | |||
| 297 | Độ bền va đập bi rơi | TCVN 7368:2013; ASTM F 3006-25 | Khung thử va đạp bi rơi, bi thép |
| 298 | Độ bền chịu ẩm, độ bền chịu nhiệt độ cao, thử bức xạ | TCVN 7364-4:2018; ASTM F 1233; ANSI Z97.1; EN 12543-4 | Tủ sấy, lò hơi, thùng đựng mẫu |
| 299 | Kiểm tra sai lệch kích thước; Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, Độ cong vênh | TCVN 7219:2018; TCVN 7527:2005; TCVN 7364-6:2018; TCVN 8260:2009 | Thước lá kim loại; Thước cặp; khung thép đỡ mẫu |
| 300 | Độ bền va đập con lắc | TCVN 7368:2013; ASTM C 1408-10; BS EN ISO 12543-1:21-TC | Khung thử va đạp bi rơi, bi thép |
| 301 | Thử phá vỡ mẫu | TCVN 7455:2013 | Băng dính, thước kẹp, búa, bút màu |
| 302 | Hoàn thiện cạnh | TCVN 7364-5:2018; EN 1863-1:96 | Thước lá kim loại; Thước cặp |
| 303 | Ứng suất bề mặt | TCVN 8261:2009; ASTM C 1279-09 | Thiết bị đo ứng suất bề mặt |
| 304 | Đo điểm sương | TCVN 8260:2009 | Bình chứa bằng đồng, axeton, nhiệt kế |
| BỘT BẢ TƯỜNG | |||
| 305 | Xác định độ mịn | TCVN 13605:2023 | Sàng (kích thước mắt 0,09 mm), Cân kỹ thuật, tủ sấy, cọ quét |
| 306 | Xác định thời gian đông kết, độ dẻo tiêu chuẩn | TCVN 6017:2015 | Dụng cụ Vical, chảo trộn, bay trộn hồ, Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây, máy trộn, Ống đong có vạch chia … |
| 307 | Xác định độ giữ nước | TCVN 7239:2014 | Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây, Chảo, dao và bay inox, thìa xúc, ống đong, máy hút chân không, giấy lọc |
| 308 | Xác đinh độ cứng bề mặt | TCVN 7239:2014 | Dụng cụ đo độ cứng, cân kỹ thuật, bay, chảo ống đong, |
| 309 | Xác định độ dính bám | TCVN 7239:2014; TCVN 7899-2:2008 | Tủ dưỡng hộ, tủ sấy, Thiết bị thử cường độ bám dính bám |
| TẤM THẠCH CAO, KHUNG XƯƠNG VÀ PANEL THẠCH CAO CÓ SỢI GIA CƯỜNG | |||
| 310 | Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh | TCVN 8257-1:2023; TCVN 13560:2022 | Thước đo chiều dài, Thước cặp 200mm/0.01mm , thước đo góc |
| 311 | Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi | TCVN 8257-2:2023; TCVN 13560:2022 | Cân kỹ thuật, dụng cụ kẹp mẫu, Thước cặp 200mm/0.01mm,. |
| 312 | Xác định cường độ chịu uốn | TCVN 8257-3:2023; TCVN 13560:2022 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, Thước đo chiều dài 1000mm/1mm, Thước cặp 200mm/0.01mm, thước đo góc |
| 313 | Xác định độ kháng nhổ | TCVN 8257-4:2023; TCVN 13560:2022 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN có tốc độ gia tải (4.45 ±0.45)N/s, gối uốn ,Thước kim loại 1000mm/1mm, Thước cặp 200mm/0.01mm, thước đo góc, đinh thử. |
| 314 | Xác định độ biến dạng ẩm | TCVN 8257-5:2023; TCVN 13560:2022 | Cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ, đồng hồ so 50mm(0.01mm), đế từ nam châm, Thước kim loại 1000mm/1mm |
| 315 | Xác định độ hút nước | TCVN 8257-6:2023; TCVN 13560:2022 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể ngâm mẫu. |
| 316 | Xác định độ hấp thụ nước bề mặt | TCVN 13560:2022; TCVN 8257-7:2023 | Cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ |
| THỬ NGHIỆM HỆ KHUNG TREO KIM LOẠI CHO TẤM TRẦN | |||
| 317 | Dung sai, kích thước | TCVN 12694:2020; ASTM C635 | Thước đo, thước cặp |
| 318 | Xác định khả năng chịu tải của thanh chính | TCVN 12694:2020; ASTM C635/C635M-22; ASTM E3090/E3090M-22 | Khung thử tải, tải sắt và đồng hồ so 10mm |
| NHÔM ĐỊNH HÌNH DÙNG TRONG XÂY DỰNG | |||
| 319 | Xác định kích thước, xác định độ bền kéo | TCVN 197: 2014; ASTM B 557-10; JIS Z 2241:11; TCVN 12513:2018 | Máy kéo, thước kẹp |
| 320 | Độ cứng Vickers | TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1: 2005); ASTM E 92-03; JIS Z 2244:2003 | Thiết bị thử độ cứng |
| RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ | |||
| 321 | Chiều dày lớp PVC | BS 1052 | Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm. |
| 322 | Đường kính dây viền/bọc PVC | BS 1052 | Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm. |
| 323 | Cường độ khi kéo và độ giãn dài lõi thép | ASTM A370-24a; ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023); BS EN 10244-2:2023-TC; ASTM D87-25; BS 1052:1980; TCVN 1824:1993 | Máy thử kéo nén model:WDW 100kN/0.001kN |
| 324 | Kích thước mắt lưới | ASTM D792-20 | Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm. |
| 325 | Trọng lượng riêng lớp PVC | ASTM D792-20 | Cân kỹ thuật, tủ sấy 3000C/1oC, nước cất, nhiệt kế, nước cất, bình ngâm mẫu. |
| 326 | Cường độ bền chịu kéo, modul đàn hồi và độ dãn dài khi kéo đứt PVC | ASTM D412-16(2021); ASTM D6637/D6637M-15(2023) | Máy thử kéo nén model:WDW 100kN/0.001kN |
| 327 | Độ cứng | ASTM D2240 | Đồng hồ đo độ cứng ( Shore A) |
| 328 | Trọng lượng lớp mạ kẽm | TCVN 2053:1993; TCVN 4392:1986; BS EN 10244-2; ASTM A653 | Cân kỹ thuật, Thước cặp 200mm/0.01mm, dung dịch tẩy hexametylentetramin trong 500 ml dung dịch axit clohydric |
| 329 | Chiều dày mạ kẽm | TCVN 2053:1993 | Thiết bị đo chiều dày mạ kẽm |
| 330 | Sức chịu đựng nhiệt độ cao 105oC lớp PVC | ASTM D1203-23 | Tủ sấy 3000C/1oC, nhiệt kế, |
| SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - VẬT LIỆU KẺ ĐƯỜNG PHẢN QUANG NHIỆT DẺO, SƠN VẠCH ĐƯỜNG HỆ NƯỚC, HỆ GỐC DUNG MÔI | |||
| 331 | Màu sắc | ASTM D6628 | Máy đo màu, nguồn sáng tiêu chuẩn, mẫu chuẩn |
| 332 | Thời gian khô | TCVN 2096-3:2015; ISO 9117-3:2010 | Thiết bị ghi thời gian khô; Kim vạch/Đầu vạch; Tấm nền; Dụng cụ phủ màng sơn |
| 333 | Xác định độ phát sáng | TCVN 8791:2018 | Máy đo độ phát sáng |
| 334 | Xác định độ bền nhiệt | TCVN 8791:2018 | Bếp đun gia nhiệt; Máy khuấy cơ học; Nhiệt kế; Bình đựng mẫu; Tủ sấy/Lò ổn nhiệt; Máy đo màu |
| 335 | Xác định nhiệt độ hóa mềm | TCVN 8791:2018 | Thiết bị: Vòng và bi; Vòng kim loại; Bi thép hai viên đường kính tiêu chuẩn 9,5 mm và khối lượng khoảng 3,5 g; Bộ phận dẫn hướng bi; Cốc thủy tinh chịu nhiệt; Nhiệt kế; Máy khuấy từ có gia nhiệt; Chất lỏng truyền nhiệt |
| 336 | Xác định độ mài mòn | TCVN 8791:2018 | Máy thử mài mòn; Bánh xe mài mòn; Quả cân tải trọng; Cân phân tích có độ chính xác tối thiểu đến 0,001 g; Hệ thống hút bụi; Dụng cụ tạo mẫu |
| 337 | Xác định độ kháng chảy | TCVN 8791:2018; AASHTO T250:2023 | Khuôn tạo mẫu; Thiết bị nén tải trọng tĩnh; Quả cân tiêu chuẩn; Tủ sấy ổn nhiệt; Đồng hồ đo biến dạng; Tấm đế phẳng |
| 338 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 8791:2018 | Cân điện tử có độ chính xác tối thiểu 0,01 g; Bể nước; Dây treo mảnh; Cốc thủy tinh hoặc bình tỷ trọng; Tủ sấy; Nhiệt kế; Chất lỏng thử nghiệm |
| 339 | Xác định độ bám dính | ASTM D4541:22 | Máy thử kéo bám dính, cao cắt, đầu dò, đồng hồ bám giấy, keo dán |
| 340 | Xác định khả năng chống nứt nhiệt độ thấp | AASHTO T250:23 | Tủ sấy, tủ đông lạnh điều chỉnh nhiệt độ |
| 341 | Xác định độ bền va đập | AASHTO T250:23 | Máy đo độ va đập con lắc anh, thiết bị gia công mẫu, thước kẹp điện tử |
| 342 | Xác định độ phản quang | TCVN 8791:2011 | Máy đo độ phản quang |
| 343 | Xác định kích thước hạt thủy tinh | TCVN 9880:2013; ASTM D1214-10(2020) | Cân điện tử, Sàng tiêu chuẩn gồm các sàng: 1.4; 1.18; 1.0; 0.85; 0.71; 0.60; 0.425; 0.30; 0.18; 0.15 mm |
| 344 | Xác định chiều dày vạch sơn | TCVN 8791:2018 | Dụng cụ đo chiều dày hoặc thước kẹp điện tử |
| 345 | Xác định chiều dày màng sơn khô | TCVN 9760:2013; ISO 2808:2019 | TB đo chiều dày + đồng hồ so |
| 346 | Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015; ISO 1524:2020 | Thước đo: H (0 ÷ 8) tương ứng (0 ÷ 100)µm; gồm 1 khối thép cùng chiều dài 175mm, chiều rộng 65mm, độ dày 13mm, dao gạt bằng thép |
| 347 | Xác định độ bám dính điểm theo phương pháp cắt | TCVN 2097:2015; ISO 2409:2020 | Dao cắt bằng thép có lưỡi sắc 20°C đến 30°C. Thước kẻ; chổi lông mềm; kính lúp |
| 348 | Xác định chỉ số hóa vàng | AASHTO T250:2005; ASTM D4960/D4960M-25; ASTM E1349/E1349-06(2022) | Máy quang phổ đo màu; Nguồn sáng tiêu chuẩn; Hệ thống máy tính và phần mềm; Tủ sấy/Lò ổn nhiệt; Khuôn đúc mẫu; Tấm chuẩn hiệu chuẩn |
| 349 | Xác định độ chống trượt | TCVN 8791:2018; ASTM E303/E303-22 | Thiết bị thử độ chống trượt con lắc Anh; Thanh trượt cao su; Thước đo chiều dài tiếp xúc; Bình xịt nước; Nhiệt kế; Bàn chải lông mềm |
| PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG | |||
| 350 | Xác định hàm lượng chất khô | TCVN 8826:2024; ASTM D1644-01 (2023) | Hộp đựng mẫu có nắp, bình hút ẩm, pipet 5 ml, Cân kỹ phân tích, Cân kỹ thuật, tủ sấy, cát tiêu chuẩn |
| 351 | Xác định hàm lượng tro | TCVN 8826:2024 | Bình hút ẩm, bếp cách thủy, Cân kỹ phân tích, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 352 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 8826:2024 | Ống hình trụ 500 ml, tỉ trọng kế H801364 thang đo ( 1,000-1,2000); vạch chia 0.002g/cm3 |
| 353 | Xác định hàm lượng ion Clo | TCVN 8826:2024 | Máy đo pH, cân kỹ thuật, giấy chỉ thị, hóa chất HN03 đậm đặc, NH4N03, NaCl |
| 354 | XĐ độ pH | TCVN 9339:2012; TCVN 6492:2011 | Máy đo pH |
| 355 | Xác định lượng nước trộn yêu cầu | TCVN 8826:2024 | Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong thủy tinh 1000ml |
| 356 | Xác định chỉ số hoạt tính cường nén và uốn của phụ gia hóa học | TCVN 8826:2024 | Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, Máy nén |
| PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH TRO BAY CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA | |||
| 357 | Xác định chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 6882:2016; TCVN 8827:2011; TCVN 6016:2011 | Tủ sấy, cân kỹ thuật, Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN |
| 358 | Xác định lượng sót trên sàng 0.045 mm; Độ nghiền mịn bề mặt blaine | TCVN 8827:2011; ASTM C430-25; ASTM C204-25 | Cân kỹ thuật, sàng 0.045m, đồng hồ bấm dây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine |
| 359 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006; TCVN 8269:2009 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 360 | Xác định hàm lượng mất khi nung | TCVN 8262:2009; TCVN 141:2023; TCVN 7131:2016 | Cân phân tích, bình hút ẩm, lò nung |
| 361 | Xác định hàm lượng SO3 | TCVN 8262:2009; TCVN 141:2023; TCVN 7131:2016 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã nãoHCl đậm đặc, BaCl2, AgN03 |
| 362 | Xác định tổng hàm lượng các ôxit SiO2 + AI2O3 + Fe2O3 | TCVN 7131:2016; TCVN 141:2023 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0,15mm, hóa chất : ZnO; (HNO3); (HF), Axêtôn, nước cất; HCl đậm đặc; NaOH; H4NO3, H3P04, NH40H; H2S04, CH3COOH, NaOH, KOH; BaCl2, NaF, AgN03, Zinc ; ZnSO4.7H2O |
| THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC XI MĂNG, POLYMER, SIKA CHỐNG THẤM | |||
| 363 | Cường độ bám dính | TCVN 12692:2020; BS EN 14891:2017-TC; ASTM D7234, ASTM D4541 | Thiết bị thử bám dính |
| 364 | Cường độ kéo và độ giãn dài | ASTM D 412 | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN, Thước cặp 200mm, thước thép |
| 365 | Độ cứng shore A | ASTM D2240 | Thiết bị đo độ cứng ( Shore A) |
| 366 | Khả năng tạo cầu vết nứt | BS EN 14891:2017-TC | Máy thử kéo nén model: WDW 100kN/0.001kN, vữa 4x4x16cm để quét chống thấm, kính lúp, |
| 367 | Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh | BS EN 14891:2017-TC; BS EN 12390-8 | Máy thử thấm bê tông model: HP-4.0, (đồng hồ áp (0-4MPa); tủ sấy, chuẩn bị mẫu bê tông để quét lớp chống thấm. |
| TẤM TƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 368 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 11524:2016 | Thước cặp điện tử Insize 1108 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, kính hiển vi (10 lần) |
| 369 | Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022 | Cân điện tử 15kg /1g, thùng ngâm mẫu, tủ sấy 3000C/10C, khăn lau… |
| 370 | Xác định độ bền treo vật nặng | TCVN 12302:2018 | (Khung cố định mẫu thử, Tải trọng) (đơn vị nhà máy cấp) |
| 371 | Xác định cấp độ bền va đập | TCVN 11524:2016 | (Khung cố định mẫu thử, Túi cát, Thiết bị kéo túi cát) (đơn vị nhà máy cấp) |
| 372 | Xác định cường độ chịu nén | TCVN 9030:2017 | Máy thử nén model: SYE-3000kN/0.1kN |
| CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM | |||
| 373 | Kiểm tra kích thước cột điện bê tông cốt thép ly tâm | TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 | Thướct hép 500mm, 1000mm, thước đo góc, bộ thước căn lá, thước kẹp, kính lúp |
| 374 | Kiểm tra ngoại quan và cát khuyết tật cột điện bê tông cốt thép ly tâm | TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 | Thướct hép 500mm, 1000mm, thước đo góc, bộ thước căn lá, thước kẹp, kính lúp |
| 375 | Xác định khả năng chị tải của cột điện bê tông cốt thép ly tâm | TCVN 5847:2016; JIS A 5373:2016 | Kích thủy lực 50 tấn, bơm kích, đồng hồ so 0-50mm, đế từ nam châm, bộ căn lá đo khe hở, kính lúp |
| ỐNG CỐNG BTCT THOÁT NƯỚC, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP (THỬ NGHIỆM TẠI NHÀ MÁY) | |||
| 376 | Xác định kích thước, khuyết tật khoại quan | TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 | Thước thép, thước kẹp, thước đo góc, kính lúp |
| 377 | Xác định khả năng chịu tải | TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 | Kích thủy lực, khung nén, bộ thước căn lá thép đo vết nứt |
| 378 | Xác định khả năng chống thấm nước | TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 | Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng, đồng hồ, matic bitum |
| CỌC BÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC (THỬ NGHIỆM TẠI NHÀ MÁY) | |||
| 379 | Kiểm ra kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 | Thước thép, thước kẹp, kính lúp, bộ căn lá thép |
| 380 | Độ bền uốn nứt thân cọc | TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 | Kích thủy lực, thanh gối tựa và thanh truyền lực, bộ căn lá thép, thước thép |
| 381 | Độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục | TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 | Kích thủy lực, bơm kích |
| 382 | Độ bền uốn mối nối | TCVN 7888:2014; JIS A 5335 (1987); JIS A 5373:2016 | Kích thủy lực, bơm kích |
| GỐI CẦU CAO SU, GỐI CHẬU VÀ KHE CO DÃN | |||
| 383 | Độ cứng shore A | TCVN 4509:2013; TCVN 1595-1:13; ASTM D 2240; ISO 7619-1; JIS K 6253 | Đồng hồ đo độ cứng shore A |
| 384 | Độ bền kéo đứt | TCVN 4509: 2020; ASTM D412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D2256/D2256M-21 | Máy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm |
| 385 | Độ giãn dài | TCVN 4509: 2020; ASTM D412-16(2021); ASTM D638-22; ASTM D2256/D2256M-21 | áy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm |
| 386 | Lão hóa nhiệt | TCVN 2229:2013; ASTM D 573-04(2025) | Tủ sấy không khí có sự tuần hoàn không khí cưỡng bức |
| 387 | Biến dạng nén dư (Đặt tải 70 giờ ở nhiệt độ 200C-250C) | TCVN 10308:2014; TCVN 2752:08; ASTM D 471; ISO 1817; EN 12759; JIS K 6258; ASTM D 395 | Tủ lão hóa nhiệt; Thước cặp 200mm/0.01mm, bộ gá mẫu |
| 388 | Độ bền kéo trượt của cao su cốt bản thép | TCVN 10308:2014 | Máy kéo nén WDW-100 100kN(d=0.005 kN); Thước cặp 200mm/0.01mm |
| 389 | Độ bền kéo bóc của cao su cốt bản thép | TCVN 4867:2013; TCVN 4867: 2018; ASTM D 903-98; ASTM D 429; ISO 813, 814 | Máy thử kéo nén WDW 100kN/0.001kN; Thước cặp 200mm/0.01mm |
| 390 | Nén thẳng đứng, góc xoay, lực đẩy ngang, hệ số ma sát | TCVN 10269:2014 | Máy nén hoặc kích thủy lực chuyên dụng để thiết kế phù hợp mẫu nén (600tấn), khung gia tải, đồng hồ so đo chuyển vị (0÷100)mm, (0÷30)mm Tấm đệm thép vát 0.02 radian |
| 391 | Mô duyn trượt gối cầu cao su | TCVN 10308:2014 | Hệ thống bao gồm: Khung tải + Kích thủy lực 600tấn, bộ dẫn động, cảm biến nén, Tấm nén trên và tấm nén dưới |
| 392 | Khả năng chịu nén ngắn hạn, dài hạn, cực hạn, góc xoay | TCVN 10308:2014; ASTM D4014-23 | Hệ thống bao gồm: Khung tải + Kích thủy lực 600tấn, bộ dẫn động, cảm biến nén, Tấm nén trên và tấm nén dưới |
| 393 | Lão hóa nhiệt, lão hóa ozon | TCVN 2229:2013; ISO 1431:1-2024; ASTM D 1149-18(2025) | Máy kiểm tra lão hóa ozone cao su |
| 394 | Khối lượng riêng cao su, PTFE | TCVN 4866:2013; ASTM D792-20 | Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật |
| 395 | Xác định các tính chất khe co giãn răng lược | TCVN 13067:2020 | Máy thử kéo, thước kẹp, cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | |||
| 396 | Xác định khối lượng thể tích của đất, độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai | TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D2937-24; AASHTO T204; TCVN 12791:2020; TCVN 9350: 2012 | Cân kỹ thuật, bộ dao vòng, tủ sấy và một số thiết bị liên quan khác |
| 397 | Xác định khối lượng thể tích của đất, vật liệu gia cố xi măng, đá dăm trong lớp kết cấu bằng PP rót cát | TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D1556/D1556M-24; AASHTO T191-14 (2022); ASTM D4914/D4914M-24; BS 1377-9:2025-TC | Cân kỹ thuật, bộ phễu rót cát, tủ sấy và một số thiết bị liên quan khác |
| 398 | Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m | TCVN 8864:2011; ASTM E950/E950M-22; ASTM E1082-90 (2024) | Thước 3m, con nêm và một số thiết bị liên quan khác |
| 399 | Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkenman | TCVN 8867:2025; AASHTO T256:-01 (2020); ASTM D4695-03 (2025) | Cần Benkelman, kích thủy lực, đồng hồ thiêt phân kế và một số thiết bị liên quan khác |
| 400 | Xác định modul đàn hồi của nền đất và lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng | TCVN 8861:2011; AASHTO T 221-90 (2021); ASTM D4695-03(2025); ASTM D1194-94; ASTM D1195/D1195M-21; AASHTO T 235:1996; AASHTO T 256-01 (2020) | Cần Benkelman, kích thủy lực, đồng hồ thiêt phân kế và một số thiết bị liên quan khác |
| 401 | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866: 2011; ASTM E965-15(2024) | Bàn xoa, cát chuẩn và một số thiết bị liên quan khác |
| 402 | Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 9335: 2012; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12 | Máy siêu âm, súng bật nẩy |
| 403 | Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT) | TCVN 10184:2021; ASTM D2573/D2573M-18; AASHTO T223-96 (2021); BS 1377-9:2025-TC | Thiết bị cắt cánh, cần 1 mét |
| 404 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | TCVN 9351 : 2012; ASTM D1586/D1586M-18e1 | Máy khoan, bộ thí nghiệm SPT |
| 405 | Xác định sức chịu tải của đất nền | ASTM D1194:94; BS 1377:09 | Kích, đồng hồ đo chuyển vị |
| 406 | Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục | TCVN 9393: 2012; ASTM 1143- 81; ASTM D3689:07 | Kích thủy lực, Bơm áp, đồng hồ đo chuyển vị…. |
| 407 | Thí nghiệm nén ngang trong hố khoan | ASTM A4719 | Máy nén ngang và một số thiết bị |
| 408 | Thí nghiệm đo độ dẫn nhiệt trong đất | ASTM D5334 | Máy đo độ dẫn nhiệt đất, đầu dò kim nhiệt |
| 409 | Thí nghiệm đo điện trở suất của đất | TCVN 9385:2012; BS 6651:1999; ASTM D6431-25; TCVN9432:2012; IEEE 81:2012; TCVN 6306:2015; IEC 60076-1:2011 | Máy đo điện trở |
| 410 | Thí nghiệm địa chấn trong hố khoan, địa chấn song song, địa chấn phản xạ, địa chất khúc xạ | ASTM D7400; ASTM D4428; ASTM D7128; ASTM D5777 | Đầu thu địa chấn, nguồn phát sóng, bộ ghi địa chấn, cáp tín hiệu chuyên dụng, thiết bị định vị độ sâu, đầu dò địa chấn đặt trong ống kiểm tra, búa tạo xung, thiết bị đo chiều sâu đầu dò |
| 411 | Thử áp lực ống | TCVN 4519: 1988; TCVN 2942: 1993; TCVN 7972: 2008 | Máy bơm áp và một số thiết bị liên quan khác |
| 412 | Thí nghiệm CBR – ngoài hiện trường | TCVN 8821:11; ASTM D 4429-09a; BS 1377-9:2025-TC; BS 1924-2:2025-TC | Bộ thiết bị CBR hiện trường |
| 413 | Đo điện trở đất | TCVN 9385:2012; ASTM G 57-06 | Kim thu sét, dây thu sét. đai và lưới thu sét, bộ phận nối đất chống sét, máy hàn. |
| 414 | PP xác định modun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng | TCVN 9354:2012; ASTM D 4395:08 | Tấm nén, kích thủy lực, dầm, neo xoắn |
| 415 | Đo lún công trình; Quan trắc lún công trình | TCVN 9360:2012; TCVN 9400:2012; TCVN 9399:2012 | Máy thủy bình, máy toàn đạc, chân mia, gương |
| 416 | PP điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012; BS 1881-Part 204-96 | Máy đo đường kính cốt thép |
| 417 | Khảo sát đo đạc địa hình | TCVN 9398:2012 | Máy thủy bình, máy toàn đạc, chân mia, gương |
| 418 | Quan trắc mực nước ngầm | TCVN 9903:2014 | Bộ dụng cụ thiết bị quan trắc |
| 419 | Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT), xuyên động (DCP) | TCVN 9352:2012; ASTM D1586; AASHTO T206; ASTM D 6951; TCVN 10272:2014 | Bộ thiết bị thí nghiệm xuyên tĩnh, xuyên động |
| 420 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng PP siêu âm | TCVN 9396:2012; ASTM D 6760-16 | Máy siêu âm cọc và bộ thiết bị thí nghiệm đi kèm |
| 421 | Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA) | TCVN 11321:2016; ASTM D 4945-17; AASHTO T 298-15(2023) | Máy PDA, máy khoan, máy toàn đạc, búa thép |
| 422 | Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) | TCVN 9397:2012; ASTM D 5882-16 | Máy thí nghiệm PIT |
| 423 | Phương pháp kiểm tra độ nghiêng của cọc, tường vây (thí nghiệm koden) | TCVN 9395:2012 | Máy koden |
| 424 | Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng PP thí nghiệm chất tải tĩnh | TCVN 9344:2012; TCVN 9347:2012; ASTM E2127-01a(2022); BS EN 1170:2024 | Tải thí nghiệm, dàn giáo, thiết bị quan trắc |
| 425 | Đo áp lực nước lỗ rỗng bằng Piezometer | TCVN 8869:11; AASHTO T252:1996; ASTM D 4750-87 | Máy đo áp lực nước |
| 426 | Xác định lực liên kết cốt thép, bu lông trong bê tông | TCVN 9490-2012; ASTM C 900-01; ASTM E 488-95; ASTM E 1512-01; ASTM D 4435-84 | Kích và một số thiết bị liên quan khác |
| 427 | Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012; ASTM C805/C805M-25 | Súng bật nẩy |
| 428 | Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp xung siêu âm | TCVN 13536:2022; TCVN 9357:2012; ASTM C597-22; BS EN 12504-4:2021-TC; ASTM E494-20(2025); ACI 228.2R:2013 | Máy siêu âm bê tông |
| 429 | Kiểm tra không phá hoại - Xác định chiều rộng vết nứt bằng kính phóng đại có độ phóng đại nhỏ | TCVN 5879:2009; ISO 3058:1988 | Kính lúp |
| 430 | Xác định khả năng chịu tải của nắp hố ga, nắp thoát nước, song chắn rác | BS EN 124-1:2015; TCVN 10333:2016 | Thước kẹp, thước cuộn, thước đo góc, máy ép thủy lực và một số thiết bị liên quan khác |
| 431 | Kiểm tra độ bền neo trong đất | TCVN 8870:2011 | Máy khoan, máy bơm vữa, máy nén khí, thiết bị căng kéo, bộ neo và thiết bị kẹp |
| 432 | Xác định mùn lắng mũi cọc | TCVN 9395:2012; ASTM C42-04; BS EN 13791-17; BS EN 6089 | Máy khoan, thước đo |
| 433 | Kiểm định giàn giáo thép | TCVN 6052:1995; TCVN 13662:2023 | Thiết bị thử tải (kích thủy lực / tải trọng), thước đo kích thước, máy đo độ nghiêng, các thiết bị liên quan khác |
| 434 | Đo độ chuyển ngang bằng inclimometer | TCVN 9400:12; AASHTO T254:80; ASTM D6230-98 | Ống đo nghiêng, đầu dò đo nghiêng, cáp đo, bộ ghi dữ liệu |
| 435 | Thí nghiệm xuyên tĩnh điện có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu) | TCVN 9352:2021; ASTM D1586/D1586M-18e1; AASHTO-T206:2022 | Mũi xuyên điện tử Dây tín hiệu (cable) Thanh cần xuyên Bộ thu thập dữ liệu (DAQ) |
| 436 | Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và hố khoan tại hiện trường | TCVN 8731:2024 | Dao vòng đường kính 50mm; Thiết bị cấp nước, đồng hồ bấm giây, thùng đo lưu lượng |
| 437 | Thử nghiệm thấm nước tại hiện trường | TCVN 11634-2:2017 | Bộ thí nghiệm thấm hiện trường |
| 438 | Kiểm tra khuyết tật cọc bằng kính lúp và phương pháp soi camera | TCVN 7888:2014 | Kính lúp, camera chuyên dụng |
| 439 | Kiểm tra hàm lượng nhựa tưới | TCVN 8863:2025; AASHTO T64-90 | Khay 25x40cm, cân kỹ thuật |

