Danh sách nhân sự, Bằng cấp chứng chỉ

3.80 MB • 06/05/2026 • PDF Document
dòng/trang
STT Họ và tên Trình độ chuyên môn Văn bằng, chứng chỉ có liên quan lĩnh vực thử nghiệm Chức vụ
1 Lê Đức Hoài Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • 1. Bằng kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông số: 7016 do trường ĐH GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 11/04/2016.
  • 2. Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số: 1801-A0021B/VNĐ-QL do Viện nghiên cứu và ứng dụng vật liệu xây dựng nhiệt đới cấp ngày 25/01/2018.
  • 3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số: 10344/2012/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 05/10/2012.
  • 4. Chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng số: 234/2015/CNBDNV.
  • 5. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số: 799/ĐHGTVT-CCTNV do trường ĐH GTVT cấp ngày 04/04/2024.
  • 6. Chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn ISO IEC 17025 số 2467-2027 do Học viện cán bộ quản lý xây dựng và đô thị cấp ngày 27/12/2017.
Trưởng phòng thí nghiệm
2 Huỳnh Văn Nghĩa Kỹ sư xây dựng cầu đường
  • 1. Bằng kỹ sư xây dựng cầu đường số: 03387/13 do Đại học Đà Nẵng cấp ngày 01/11/2013.
  • 2. Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô số: 63 do trường cao đẳng GTVT III cấp ngày 22/04/2004.
  • 3. Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số: 06.k61.19/QLPTN do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 08/05/2019.
  • 4. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số: 12710/2015/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 20/10/2015.
  • 5. Chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Kiếm định chất lượng công trình xây dựng số: 233/2015/CNBDNV-CDMI do Trung tâm phát triển công nghệ và kiểm định xây dựng cấp ngày 16/11/2015.
  • 6. Chứng nhận đo điện trở chống sét số: 201012022 do Trung tâm kỹ thuật – An toàn & tiêu chuẩn 8 cấp ngày 15/03/2022.
P. Trưởng phòng thí nghiệm
3 Nguyễn Ngọc An Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • 1. Bằng kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông số: 112242 do trường ĐH GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 21/11/2013.
  • 2. Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô số: 3496 do Bộ lao động thương binh và xả hội cấp ngày 04/05/2005.
  • 3. Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm số: 8281/2010/VKH-TNXD ngày 31/12/2010 do viện khoa học công nghệ xây dựng cấp.
  • 4. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số: 12707/2015/VKH-TNXD ngày 20/10/2015 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.
  • 5. Chứng nhận đào tạo không quá hủy thuộc đề án: Tăng cường năng lực kiểm định chất lượng công trình xây dựng Việt Nam số: 12811/2015/VKH-TNXD ngày 04/11/2015 do viện khoa học công nghệ xây dựng cấp.
  • 6. Chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Kiếm định chất lượng công trình xây dựng số: 232/2015/CNBDNV-CDMI do Trung tâm phát triển công nghệ và kiểm định xây dựng cấp ngày 16/11/2015.
Thí nghiệm viên
4 Dương Thái Anh Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • 1. Bằng đại học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông số: 7009 do trường ĐH GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 11/04/2016.
  • 2. Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm số: 05.k61.19/QLPTN do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 08/05/2019.
  • 3. Chứng nhận đào tạo thí nghiệm không phá hủy số: 12793/2015/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 04/11/2015.
  • 4. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số: 996/2012/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 22/03/2012.
  • 5. Chứng chỉ thí nghiệm xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 10138/2012/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 09/05/2012.
  • 6. Chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng số: 240/2015/CNBDNV-CDMI do Trung tâm phát triển công nghệ và kiểm định xây dựng cấp ngày 16/11/2015.
  • 7. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số 18.161.24/VKHCN-TNV do viện KHCN GTVT cấp ngày 22/01/2024.
Thí nghiệm viên
5 Nguyễn Ngọc Anh Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • 1. Bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp số: 582547 do trường ĐH sư phạm kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 22/04/2019.
  • 2. Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô số: 3411 do trường cao đẳng GTVT III cấp ngày 18/05/2004.
  • 3. Chứng chỉ TNV phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 570.3/2005/VKH-TNXD do Viện KHCN xây dựng cấp ngày 19/10/2005.
  • 4. Chứng chỉ đào tạo TNV chuyên ngành: Thử nghiệm vật liệu xây dựng số: 02.143.22/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 25/04/2022.
  • 5. Chứng chỉ đào tạo TNV chuyên ngành: Phương pháp xác định tính cơ lý của xi măng, bê tông và cốt liệu cho bê tông trong phòng thí nghiệm, hiện trường số: 02.143.22/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 20/06/2022.
Thí nghiệm viên
6 Nguyễn Tấn Hưng Cử nhân địa chất
  • 1. Bằng đại học cử nhân địa chất số: 09016/13KH2/2016 do Trường Đại học khoa học tự nhiên cấp ngày 30/09/2016.
  • 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số: HCM-0006530 (ban hành theo Quyết định số: 332/QĐ-SXD-QLN&XD ngày 31/03/2021), lĩnh vực khảo sát địa chất công trình hạng II.
Thí nghiệm viên
7 Ngô Xuân Thái Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
  • 1. Bằng đại học kỹ thuật công trình xây dựng số: D-1294 do trường ĐH XD Miền Trung cấp ngày 18/01/2019.
  • 2. Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm số: 43.165.24/VKHCN-QLTN do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 24/06/2024.
  • 3. Chứng chỉ TNV về phương pháp xác định các tính chất cơ lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường số: 1811-A0049B/VNĐ-CCTNV do Viện nghiên cứu và ứng dụng vật liệu xây dựng nhiệt đới cấp ngày 23/11/2018.
Thí nghiệm viên
8 Mai Xuân Thân Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • 1. Bằng cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông số: B127246 do Trường ĐH xây dựng Miền Trung cấp ngày 09/07/2013.
  • 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên thí nghiệm vật liệu xây dựng số: A00371-A00373B/VNĐ-TNV do Viện nhiệt đới cấp ngày 15/03/2023.
Thí nghiệm viên
9 Nguyễn Hoàng Khoa Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • 1. Bằng cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông số: B127233 do Trường ĐH xây dựng Miền Trung cấp ngày 09/07/2013.
  • 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên vật liệu xây dựng số: 41.155.23/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 29/05/2023.
  • 3. Chứng chỉ phương pháp xác định tính chất cơ lý của bê tông - vật liệu bê tông trong phòng thí nghiệm, hiện trường số: 51.159.23/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 16/10/2023.
  • 4. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường, kiểm tra tính chất cơ lý đất trong phòng thí nghiệm, hiện trường số: 43.160.23/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 21/11/2023.
  • 5. Chứng chỉ phương pháp xác định tính chất cơ lý của bê tông nhựa - vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm, hiện trường số: 39.165.24/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 17/06/2024.
Thí nghiệm viên
10 Lê Hồng Pháp Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • 1. Bằng đại học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông số XDT17.0001754 do Trường ĐH xây dựng Miền Trung cấp ngày 09/01/2025.
  • 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên vật liệu xây dựng số: A00374-A00376B/VNĐ-TNV do Viện nhiệt đới cấp ngày 15/03/2023.
Thí nghiệm viên
11 Nguyễn Khắc Đạt Kỹ sư quản lý xây dựng
  • 1. Bằng cao đẳng quản lý xây dựng số: 1006472 do Trường cao đẳng XD TP. HCM cấp ngày 16/09/2019.
  • 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số: 28.160.23/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 21/11/2023.
Thí nghiệm viên
12 Bùi Nguyên Hưng Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • 1. Bằng đại học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông số XDT7.0001752 do Trường ĐH xây dựng Miền Trung cấp ngày 09/01/2025.
  • 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số: 36.K170.26/VKHCN-TNV do Viện KH&CN GTVT cấp ngày 27/02/2026.
Thí nghiệm viên