dòng/trang
STT Tên thiết bị, dụng cụ Model/Kiểu loại Phạm vi đo/ Đặc trưng kỹ thuật Ghi chú
1 Máy kéo, uốn thép 1000kN WEW-1000B WEW-1000B Lực kéo lớn nhất 1000 kN; Độ chính xác: ±1%
2 Máy kéo, uốn thép 1000kN WE-1000B WE-1000B Lực kéo lớn nhất 1000 kN; Độ chính xác: ±1%
3 Máy kéo, nén 100kN WDW-100 WDW-100 Lực kéo lớn nhất 100 kN; Độ chính xác: ±1%
4 Máy thử nén 2000kN Matest Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
5 Máy thử nén 2000kN Matest Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
6 Máy thử nén 2000kN TYA-2000 Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
7 Máy thử nén 2000kN TYA-2000 Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
8 Máy thử nén 2000kN TYA-2000 Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
9 Máy thử nén 2000kN TYA-2000 Lực nén lớn nhất 2000 kN; Độ chính xác: ±1%
10 Máy nén vữa 300kN SYE-300 Lực nén lớn nhất 300 kN; Độ chính xác: ±1%
11 Máy thử thấm HP-4.0 Áp suất cao nhất: 4MPa
12 Áp kế kháng bục KD-KBV-3000 kPa Phạm vi đo (0÷3000) kPa
13 Lò nung SX2-5-12A Nhiệt độ tối đa 12000C
14 Kích thủy lực 20 Tấn Phạm vi đo (0÷60) MPa
15 Kích thủy lực 32 Tấn Phạm vi đo (0÷60) MPa
16 Kích thủy lực 50 Tấn Phạm vi đo (0÷1000) bar
17 Kích thủy lực 300 Tấn Phạm vi đo (0÷300) kG.cm2
18 Cần benkelman Phạm vi đo (0÷10) mm
19 Máy mài mòn L.A CBR-II Tốc độ quay: 30÷33vòng/phút; Số vòng quay: 0-9999
20 Máy mài mòn bê tông Tốc độ quay: 33 vòng/phút
21 Cân kỹ thuật 3100g x 0,01g WT31002CF Mức cân lớn nhất 3100 g; Độ chính xác: 0.1g
22 Cân dĩa VIBRA HAW-30 Mức cân lớn nhất 30 kg; Độ chính xác: 1g
23 Cân kỹ thuật 15kg x 0,5g BC15 Mức cân lớn nhất 15 kg; Độ chính xác: 0.5g
24 Cân kỹ thuật 15kg x 0,5g UCAM Mức cân lớn nhất 15 kg; Độ chính xác: 0.5g
25 Cân kỹ thuật 4200g x 0,01g VIBRA Mức cân lớn nhất 4200 g; Độ chính xác: 0.01g
26 Cân kỹ thuật 4000g x 0,01g DS 4002 Mức cân lớn nhất 4000 g; Độ chính xác: 0.01g
27 Cân tỷ trọng Phạm vi đo: (0,95-2,0) g/cm3; Độ chính xác: 0.01g/cm3
28 Thiết bị đo lực cắt tĩnh bentonite Thước đo: 0-50Pa; Độ phân giải: 1 Pa
29 Bộ thí nghiệm bentonite
30 Tủ sấy 3000C HN101-2A Phạm vi đo đến 3000C
31 Tủ sấy 3000C HN101-2 Phạm vi đo đến 3000C
32 Máy đo điện trở tiếp đất 4105A Phạm vi đo (0-20)Ω; (0-200)Ω; (0-2000)Ω
33 Thước kẹp 2000-2010 Phạm vi đo (0-200) mm
34 Đồng hồ so Mitutoyo Phạm vi đo (0-10)mm
35 Đồng hồ so Phạm vi đo (0-50)mm
36 Máy đầm nén CBR tự động SDJ Đầm tiêu chuẩn 2,5kg; Đầm cải tiến 4,5kg
37 Máy đầm Marshall tự động ZMJ-IIA Búa đầm: 4536g ± 9g; Cao rơi: 457mm ± 1.5mm; Tốc độ: 60 ± 5 lần/phút
38 Máy nén Marshall LWD-3A Tốc độ 50,8 mm/phút; ĐK gá nén: 101,6±0,2mm; Lực nén max: 50kN
39 Thiết bị thử độ giãn dài LYS-1 Tốc độ kéo 5±0.25cm/phút; Chiều dài tối đa: 1500mm
40 Máy quay ly tâm TB 009; DLC Tốc độ (0-2700)rpm; Khối lượng mẫu tối đa: 3000g
41 Thiết bị thử nhiệt độ hóa mềm DF-5 Nhiệt độ: (0-125C); Tốc độ: 5 ± 0.5°C/phút; Khối lượng bi: 3.5 ± 0.05 g
42 Thiết bị thử độ bắt lửa Dải đo: (0-400)C; Độ chia: 1°C hoặc 2°C; Tốc độ gia nhiệt: 5-6°C/phút
43 Thiết bị thí nghiệm độ kim lún nhựa đường SZR-3 Chiều sâu xuyên: 50mm; Trọng lượng kim: 2.5g±0.05g; Thời gian: 5 s
44 Dụng cụ xác định tỷ trọng bê tông nhựa BJS50002 Dung tích: 2 – 4 lít; Áp suất chân không: < 30 mmHg
45 Bể điều nhiệt HHW-2 Phạm vi nhiệt độ: (0-400)0C
46 Nhiệt kế TP300 Phạm vi nhiệt độ: (-50-300)0C
47 Nhiệt kế TP101 Phạm vi nhiệt độ: (-50-300)0C
48 Máy siêu âm CHAM-3G CHAM-3G Đầu thu/phát: 25mm; A/D 12 bit; Lấy mẫu: 500KHz, 1MHz, 2MHz
49 Máy koden DM - 604R Tần số: 88 KHz; Công suất: 5W; Sai lệch: 2%; Độ sâu max: 100m
50 Máy PDA PDA Driving Analyzer Kích thước: 255×180×56mm; A/D: 16 bit; Chế độ: (2 vận tốc + 2 lực)
51 Súng bật nẩy LBG Dải đo: 10 - 60 MPa; Bán kính đầu búa: 25mm; Tần số va đập: 1850-3500Hz
52 Máy siêu âm bê tông C369N Thang đo: 0-45 µs; Độ chính xác: ±0.1µm
53 Thiết bị kiểm tra chiều dày mạ kẽm LS221 Dải đo: 0-1.250 µm; Độ phân giải: 0.1 µm; Sai số: ±(1–3)% + 1 µm
54 Bộ xác độ nhám mặt đường Ống đong 25cm3; Bàn xoa đường kính 6-7.5cm
55 Máy trộn vữa FY-681 Dung tích: 4.5-5 lít; Tốc độ chậm: 140±5 v/p; Nhanh: 285±10 v/p
56 Bàn dằn đúc mẫu xi măng Độ rơi: 15±0.3mm; Tần số rung: 60 chu kỳ/phút
57 Máy nén tam liên VG-1B Áp lực: 12.5-1600Kpa; Diện tích hộp: 30cm2 hoặc 50cm2
58 Máy 3 trục TSZ30-2.0 Tải trục đứng: 30kN; Áp suất hiển thị: 0-2MPa; Áp suất ngược: 0-0.8MPa
59 Bộ Casagrande Độ rơi: 10±0.2mm; Số lần đập: 25; Rãnh khép: 13mm; Độ sâu: 2mm
60 Bộ ngàm kéo bulong Ø12-Ø40
61 Tấm kính nhám 300x250x8mm
62 Máy cắt phẳng
63 Bộ thí nghiệm hệ số đương lượng cát
64 Bộ xác định độ góc cạnh cát
65 Sàng độ mịn xi măng 0.09mm; 0.045mm
66 Bình LE CHATER
67 Bộ VICAT (độ dẻo/đông kết xi măng)
68 Khuôn LE CHATELIER
69 Bộ gá thử nén xi măng
70 Bộ gá thử uốn xi măng
71 Khuôn xi măng 40x40x160mm
72 Thùng luộc mẫu xác định độ ổn định thể tích
73 Bàn dằn quay tay
74 Bình hút ẩm
75 Côn thử độ sụt BTXM
76 Khuôn đúc mẫu BTXM 15x15x15cm
77 Khuôn đúc mẫu BTXM 15x30cm
78 Khuôn đúc mẫu BTXM 15x15x60cm
79 Gá uốn mẫu bê tông
80 Khuôn đúc mẫu vữa 5x5x5
81 Côn thử độ sụt của cốt liệu nhỏ
82 Bảng so màu tạp chất hữu cơ
83 Bộ kim sắt xác định hạt mềm yếu, phong hóa
84 Thùng đo thể tích 1L
85 Thùng đo thể tích 2L
86 Thùng đo thể tích 5L
87 Thùng đo thể tích 10L
88 Thùng đo thể tích 20L
89 Phểu đo thể tích xốp dùng cho cát
90 Phểu đo thể tích xốp dùng cho đá
91 Phễu xác định độ lưu động của vữa
92 Bình rửa cát
93 Bình rửa đá
94 Khay kiểm tra xác định nhựa phun tưới tại hiện trường
95 Bộ cối chày inox (giã vật liệu)
96 Bộ nén dập trong xi lanh Ø75mm
97 Bộ nén dập trong xi lanh Ø150mm
98 Thước kẹp
99 Thiết bị đo chiều dày vải địa
100 Thiết bị thí nghiệm thấm đứng
101 Thiết bị thí nghiệm thấm ngang
102 Bộ sàng đá 5x20mm Ø 40; 20; 10; 5; đáy
103 Bộ sàng cát Ø 5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315; 0.14; đáy
104 Bộ sàng CP đá dăm Ø 50; 37.5; 25; 19; 9.5; 4.75; 2.36; 0.425; 0.075; đáy
105 Bộ sàng bê tông nhựa Ø 25; 19; 16; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.8; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075; đáy
106 Bếp điện
107 Bình hút ẩm
108 Chày cao su
109 Tỷ trọng kế
110 Pipet
111 Thùng dưỡng mẫu
112 Đồng hồ bấm giây
113 Bình tam giác
114 Bộ cối chày Proctor tiêu chuẩn
115 Bộ cối chày Proctor cải tiến
116 Bộ dao vòng 200cm3
117 Bộ khuôn CBR
118 Thước đo độ bằng phẳng bằng thước 3m
119 Kính lúp
120 Bình khối lượng riêng xi măng 250ml
121 Máy khuấy đất
122 Dụng cụ gọt mẫu
123 Ống đong 250ml
124 Ống đong 1000ml
125 Hộp nhôm có nắp
126 Hộp nhôm
127 Máy cắt sắt, bê tông, bê tông nhựa...
128 Bàn cân thủy tĩnh + giỏ cân
129 Máy khoan lấy lõi BTXM, bê tông nhựa
130 Máy trộn bê tông
131 Mũi khoan D50
132 Mũi khoan D75
133 Mũi khoan D110
134 Mũi khoan D150
135 Tải trọng thí nghiệm PDA
136 Acid hydrochloric (HCl)
137 Acid hydrofluoric (HF)
138 Natrihydroxyt (NaOH)
139 Chỉ thị phenolphlatein
140 Acid sulfuric (H2SO4)
141 Nước cất
142 Bạc nitrat (AgNO3)
143 Amoni sunfoxyanua NH4SCN
144 Acid nitric (HNO3)
145 Chỉ thị amoni sunfat FeNH4(SO4)2.12H2O
146 Hydroperoxit H2O2
147 Zinc oxyt (ZnO)
148 Trichloro ethylene (C2HCl3)
149 Acetone ((CH3)2CO)
150 Amoninitrat (NH4NO3)
151 Axit photphoric (H3PO4)
152 Amoni hydroxide (NH4OH)
153 Amoni (NH3)
154 Natri Clorua (NaCl)
155 Kali Clorua (KCl)
156 Bari Clorua (BaCl2)
157 Natri fluoride (NaF)
158 Kẽm (Zn)
159 Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O)
160 Natri Sunfat (Na2SO4)
161 Natricacbonat (Na2CO3)